Avatar of Vocabulary Set Ngày giờ

Bộ từ vựng Ngày giờ trong bộ Cấp độ A2: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Ngày giờ' trong bộ 'Cấp độ A2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

calendar

/ˈkæl.ən.dɚ/

(noun) lịch, sổ hằng năm, chương trình nghị sự;

(verb) ghi vào lịch, ghi vào danh sách, sắp xếp theo trình tự thời gian

Ví dụ:

An old calendar for 1990 was still hanging on the wall of her office.

Trên tường văn phòng cô ấy vẫn treo một tờ lịch cũ của năm 1990.

century

/ˈsen.tʃər.i/

(noun) thế kỷ, một trăm năm, 100 lần chạy (môn cricket)

Ví dụ:

A century ago most people walked to work.

Một thế kỷ trước, hầu hết mọi người đều đi bộ đến nơi làm việc.

decade

/ˈdek.eɪd/

(noun) thập kỷ, thời gian mười năm

Ví dụ:

He taught at the university for nearly a decade.

Ông ấy đã giảng dạy tại trường đại học trong gần một thập kỷ.

today

/təˈdeɪ/

(noun) hôm nay, ngày nay;

(adverb) ngày nay, hiện giờ

Ví dụ:

She's thirty today.

Hiện giờ cô ấy đã ba mươi.

tonight

/təˈnaɪt/

(noun) đêm nay, tối nay;

(adverb) vào đêm nay, vào tối nay

Ví dụ:

Are you doing anything tonight?

Bạn có làm gì vào tối nay không?

yesterday

/ˈjes.tɚ.deɪ/

(noun) ngày hôm qua;

(adverb) vào hôm qua

Ví dụ:

He returned to a hero's welcome yesterday.

Anh ấy đã trở lại với sự chào đón của một anh hùng vào hôm qua.

tomorrow

/təˈmɔːr.oʊ/

(noun) ngày mai;

(adverb) vào ngày mai

Ví dụ:

I'll see you tomorrow.

Tôi sẽ gặp các bạn vào ngày mai.

past

/pæst/

(noun) quá khứ, dĩ vãng, những việc xảy ra trước đây;

(adjective) quá khứ, dĩ vãng, đã qua;

(adverb) qua, quá;

(preposition) qua, muộn hơn, sau

Ví dụ:

The danger is now past.

Nguy hiểm bây giờ đã qua.

future

/ˈfjuː.tʃɚ/

(noun) tương lai, hàng hóa bán sẽ giao sau;

(adjective) tương lai, sẽ tới

Ví dụ:

the needs of future generations

các nhu cầu của thế hệ tương lai

moment

/ˈmoʊ.mənt/

(noun) chốc, lát, lúc

Ví dụ:

She was silent for a moment before replying.

Cô ấy im lặng một lúc trước khi trả lời.

lunchtime

/ˈlʌntʃ.taɪm/

(noun) giờ ăn trưa

Ví dụ:

What are you doing at lunchtime?

Bạn đang làm gì vào giờ ăn trưa vậy?

holiday

/ˈhɑː.lə.deɪ/

(noun) ngày nghỉ, ngày lễ;

(verb) đi nghỉ, sử dụng ngày nghỉ

Ví dụ:

December 25 is an official public holiday.

Ngày 25 tháng 12 là một ngày lễ chính thức.

long

/lɑːŋ/

(adjective) dài, xa, lâu;

(adverb) lâu, trong một thời gian dài;

(verb) nóng lòng, mong mỏi, ao ước

Ví dụ:

a long corridor

một hành lang dài

short

/ʃɔːrt/

(adjective) ngắn, cụt, lùn;

(adverb) đột nhiên, bất chợt, đột ngột;

(noun) đồ uống mạnh, đoạn ngắn, phần ngắn, mạch ngắn, chập điện;

(verb) đoản mạch

Ví dụ:

short dark hair

mái tóc đen ngắn

early

/ˈɝː.li/

(adjective) sớm, đầu;

(adverb) sớm, đầu

Ví dụ:

We ate an early lunch.

Chúng tôi đã ăn một bữa trưa sớm.

late

/leɪt/

(adjective) chậm, muộn, trễ;

(adverb) muộn, trễ, chậm

Ví dụ:

his late arrival

sự đến muộn của anh ấy

daily

/ˈdeɪ.li/

(noun) báo ra hàng ngày, nhật báo;

(adjective) hằng ngày, hàng ngày;

(adverb) hằng ngày, hàng ngày

Ví dụ:

a daily newspaper

tờ báo hàng ngày

weekly

/ˈwiː.kli/

(adverb) hàng tuần, mỗi tuần một lần;

(adjective) hàng tuần, mỗi tuần một lần

Ví dụ:

There was a weekly dance on Wednesdays.

Có một buổi khiêu vũ hàng tuần vào thứ Tư.

monthly

/ˈmʌn.θli/

(adverb) hàng tháng, mỗi tháng một lần;

(adjective) hàng tháng, trong một tháng;

(noun) nguyệt san, tạp chí hàng tháng, vé tháng

Ví dụ:

The Council held monthly meetings.

Hội đồng tổ chức các cuộc họp hàng tháng.

yearly

/ˈjɪr.li/

(adjective) hàng năm, thường niên, suốt một năm;

(adverb) hàng năm, thường niên

Ví dụ:

Yearly visits to Africa.

Các chuyến thăm hàng năm đến Châu Phi.

immediately

/ɪˈmiː.di.ət.li/

(adverb) ngay lập tức, tức thì, trực tiếp;

(conjunction) ngay, ngay khi

Ví dụ:

I called immediately for an ambulance.

Tôi gọi xe cấp cứu ngay lập tức.

recent

/ˈriː.sənt/

(adjective) gần đây, mới đây

Ví dụ:

his recent visit to Britain

chuyến thăm gần đây của anh ấy đến Anh

recently

/ˈriː.sənt.li/

(adverb) gần đây, mới đây

Ví dụ:

I recently bought a CD player.

Gần đây tôi đã mua một máy nghe nhạc CD.

last

/læst/

(noun) người cuối cùng, vật sau cùng;

(verb) kéo dài, tiếp tục một thời gian, còn đủ;

(adjective) cuối cùng, sau chót, mới nhất;

(adverb) sau cùng, cuối cùng, lần gần đây nhất

Ví dụ:

They caught the last bus.

Họ đã bắt chuyến xe buýt cuối cùng.

later

/ˈleɪ.t̬ɚ/

(adjective) sau khi, sau;

(adverb) sau này, sau đó

Ví dụ:

He needed round-the-clock care in the later stages of his illness.

Anh ấy cần được chăm sóc suốt ngày đêm trong giai đoạn sau khi bệnh.

before

/bɪˈfɔːr/

(adverb) trước, đằng trước;

(preposition) trước, trước khi;

(conjunction) trước khi

Ví dụ:

My playing days had ended six years before.

Những ngày chơi bời của tôi đã kết thúc sáu năm trước.

on time

/ɑːn taɪm/

(adverb) đúng giờ

Ví dụ:

The train was on time.

Chuyến tàu đã đến đúng giờ.

suddenly

/ˈsʌd.ən.li/

(adverb) đột ngột, thình lình, đột nhiên

Ví dụ:

Suddenly I heard a loud scream.

Đột nhiên tôi nghe thấy một tiếng hét lớn.

through

/θruː/

(preposition) qua, xuyên qua, suốt;

(adverb) qua, xuyên qua, suốt

Ví dụ:

As soon as we opened the gate they came streaming through.

Ngay khi chúng tôi mở cổng, họ đã chạy qua.

yet

/jet/

(conjunction) vậy mà, tuy nhiên, song;

(adverb) cho đến bây giờ, còn, chưa

Ví dụ:

I haven't told anyone else yet.

Tôi vẫn chưa nói với ai khác.

a.m.

/ˌeɪˈem/

(abbreviation) sáng

Ví dụ:

It starts at 10 a.m.

Nó bắt đầu lúc 10 giờ sáng.

p.m.

/piːˈem/

(abbreviation) chiều, tối

Ví dụ:

The appointment is at 3 p.m.

Cuộc hẹn diễn ra vào lúc 3 giờ chiều.

after

/ˈæf.tɚ/

(adjective) sau này, sau đây, tiếp sau;

(adverb) sau, đằng sau;

(preposition) sau, sau khi, ở đằng sau, phía sau, đứng sau;

(conjunction) sau khi

Ví dụ:

He was sorry in after years.

Anh ấy đã hối tiếc trong những năm sau này.

modern

/ˈmɑː.dɚn/

(noun) người hiện đại, người cận đại, người có quan điểm mới;

(adjective) hiện đại, cận đại

Ví dụ:

the pace of modern life

nhịp sống hiện đại

pass

/pæs/

(noun) sự thi đỗ, thẻ ra vào, giấy thông hành;

(verb) đi qua, trải qua, trôi đi

Ví dụ:

a 100 percent pass rate

tỷ lệ thi đỗ 100 phần trăm

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu