Nghĩa của từ tonight trong tiếng Việt
tonight trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tonight
US /təˈnaɪt/
UK /təˈnaɪt/
Trạng từ
tối nay
on the evening of the present day
Ví dụ:
•
I'm going to the concert tonight.
Tôi sẽ đi xem hòa nhạc tối nay.
•
What are you doing tonight?
Bạn làm gì tối nay?
Danh từ
tối nay
the evening of the present day
Ví dụ:
•
Tonight is the night we've been waiting for.
Tối nay là đêm chúng ta đã chờ đợi.
•
I have plans for tonight.
Tôi có kế hoạch cho tối nay.