Nghĩa của từ modern trong tiếng Việt
modern trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
modern
US /ˈmɑː.dɚn/
UK /ˈmɒd.ən/
Tính từ
1.
hiện đại, đương đại
relating to the present or recent times as opposed to the remote past
Ví dụ:
•
Modern technology has transformed our lives.
Công nghệ hiện đại đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
•
She prefers modern art to classical paintings.
Cô ấy thích nghệ thuật hiện đại hơn tranh cổ điển.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
2.
hiện đại, tiên tiến
characterized by or using the most up-to-date techniques, ideas, or equipment
Ví dụ:
•
The hospital has a modern operating theater.
Bệnh viện có phòng mổ hiện đại.
•
They live in a very modern house with smart home features.
Họ sống trong một ngôi nhà rất hiện đại với các tính năng nhà thông minh.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: