Nghĩa của từ early trong tiếng Việt
early trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
early
US /ˈɝː.li/
UK /ˈɜː.li/
Tính từ
1.
sớm, trước thời hạn
happening or done before the usual or expected time
Ví dụ:
•
She arrived early for the meeting.
Cô ấy đến sớm cho cuộc họp.
•
We had an early dinner tonight.
Chúng tôi đã ăn tối sớm tối nay.
Từ trái nghĩa:
2.
đầu, sớm
near the beginning of a period of time or a process
Ví dụ:
•
In the early stages of the project, we faced many challenges.
Trong giai đoạn đầu của dự án, chúng tôi đã đối mặt với nhiều thách thức.
•
The early morning mist covered the fields.
Sương mù sớm bao phủ các cánh đồng.
Trạng từ
1.
before the usual or expected time
Ví dụ:
•
The train arrived early.
Tàu đến sớm.
•
She woke up early to catch the sunrise.
Cô ấy dậy sớm để đón bình minh.
Từ trái nghĩa: