Nghĩa của từ see trong tiếng Việt
see trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
see
US /siː/
UK /siː/
Động từ
1.
nhìn, thấy
perceive with the eyes; discern visually
Ví dụ:
•
Can you see the mountains from here?
Bạn có thể nhìn thấy những ngọn núi từ đây không?
•
I saw him walking down the street.
Tôi thấy anh ấy đang đi bộ trên đường.
2.
hiểu, nhận ra
understand or realize
Ví dụ:
•
Do you see what I mean?
Bạn có hiểu ý tôi không?
•
I finally saw the truth.
Cuối cùng tôi cũng nhận ra sự thật.
Từ đồng nghĩa:
Danh từ
giáo phận, tòa giám mục
the district or area under the authority of a bishop or archbishop
Ví dụ:
•
The bishop returned to his see after the conference.
Giám mục trở về giáo phận của mình sau hội nghị.
•
The Holy See is the jurisdiction of the Bishop of Rome.
Tòa thánh là quyền tài phán của Giám mục Rôma.
Từ đồng nghĩa: