Nghĩa của từ behold trong tiếng Việt

behold trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

behold

US /bɪˈhoʊld/
UK /bɪˈhəʊld/
"behold" picture

Động từ

chiêm ngưỡng, nhìn, quan sát

see or observe (a thing or person, especially a remarkable or impressive one)

Ví dụ:
The king stood on the balcony for all to behold.
Nhà vua đứng trên ban công để mọi người chiêm ngưỡng.
Behold the beauty of the sunset over the ocean.
Hãy chiêm ngưỡng vẻ đẹp của hoàng hôn trên đại dương.

Từ cảm thán

kìa, hãy nhìn

used to draw attention to something or to express surprise or admiration

Ví dụ:
Behold, a new era begins!
Kìa, một kỷ nguyên mới bắt đầu!
And behold, a great light shone from the heavens.
Và kìa, một ánh sáng lớn chiếu rọi từ trời.