Nghĩa của từ blow trong tiếng Việt
blow trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
blow
US /bloʊ/
UK /bləʊ/
Động từ
1.
2.
3.
phung phí, đánh mất
to waste or spend foolishly
Ví dụ:
•
He blew all his savings on a new car.
Anh ta đã phung phí tất cả tiền tiết kiệm vào một chiếc xe mới.
•
Don't blow your chance to get into a good university.
Đừng đánh mất cơ hội vào một trường đại học tốt.
Danh từ
1.