Nghĩa của từ squander trong tiếng Việt

squander trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

squander

US /ˈskwɑːn.dɚ/
UK /ˈskwɒn.dər/
"squander" picture

Động từ

phung phí, lãng phí

to waste money, time, or an opportunity in a reckless or foolish manner

Ví dụ:
They squandered all their savings on a failed business venture.
Họ đã phung phí toàn bộ tiền tiết kiệm vào một dự án kinh doanh thất bại.
Don't squander your talent by not practicing.
Đừng lãng phí tài năng của mình bằng cách không luyện tập.