Bộ từ vựng Kỹ Năng Ngôn Ngữ trong bộ Ngôn ngữ: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Kỹ Năng Ngôn Ngữ' trong bộ 'Ngôn ngữ' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) giọng, trọng âm, dấu trọng âm;
(verb) nhấn mạnh
Ví dụ:
a strong American accent
giọng Mỹ mạnh mẽ
(adjective) tiến bộ, tiên tiến, cấp cao
Ví dụ:
The team developed advanced techniques for measuring and controlling the noise of the submarines.
Nhóm nghiên cứu đã phát triển các kỹ thuật tiên tiến để đo và kiểm soát tiếng ồn của tàu ngầm.
(adjective) có khả năng ăn nói lưu loát/ rõ ràng;
(verb) đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng, nói rõ ràng
Ví dụ:
She gave a witty, entertaining, and articulate speech.
Cô ấy đã có một bài phát biểu dí dỏm, thú vị và lưu loát.
(adjective) (thuộc) âm thanh, tai
Ví dụ:
aural teaching aids, such as CDs
hỗ trợ giảng dạy âm thanh, chẳng hạn như đĩa CD
(noun) người mới bắt đầu, người mới học, người mới vào nghề
Ví dụ:
This judo class is for beginners only.
Lớp judo này chỉ dành cho người mới bắt đầu.
(adjective) rộng, bao la, mênh mông;
(noun) người đàn bà
Ví dụ:
a broad staircase
cái cầu thang rộng
(adjective) nhất quán, chặt chẽ, mạch lạc
Ví dụ:
a coherent policy for the transport system
chính sách nhất quán cho hệ thống giao thông
(noun) máy khoan, sự tập luyện, sự rèn luyện thường xuyên;
(verb) khoan, rèn luyện, luyện tập
Ví dụ:
He bought an electric drill.
Anh ấy đã mua một chiếc máy khoan điện.
(verb) mã hóa
Ví dụ:
Many satellite broadcasts are encoded so that they can only be received by people who have paid to see them.
Nhiều chương trình phát sóng vệ tinh được mã hóa để chúng chỉ có thể được nhận bởi những người đã trả tiền để xem chúng.
(adjective) không có lỗi, hoàn hảo, không mắc sai lầm
Ví dụ:
a faultless performance
buổi biểu diễn hoàn hảo
(noun) sự lưu loát, sự trôi chảy, sự thông thạo
Ví dụ:
One of the requirements of the job is fluency in two or more African languages.
Một trong những yêu cầu của công việc là thông thạo hai ngôn ngữ châu Phi trở lên.
(adjective) thông thạo, lưu loát, trôi chảy
Ví dụ:
She's fluent in Polish.
Cô ấy thông thạo tiếng Ba Lan.
(verb) nói lắp bắp, kêu quàng quạc (ngỗng);
(noun) lời nói lắp bắp, tiếng kêu quàng quạc (ngỗng)
Ví dụ:
the gabble of teenagers
những lời nói lắp bắp của thanh thiếu niên
(adjective) không nói thành lời, không rõ ràng, ú ớ
Ví dụ:
She was inarticulate with rage.
Cô ấy không nói thành lời với cơn thịnh nộ.
(noun) sự khó hiểu, sự không thể hiểu được
Ví dụ:
The film is chopped and edited to the point of incomprehensibility.
Bộ phim bị cắt và chỉnh sửa đến mức khó hiểu.
(adjective) không thể hiểu nổi, khó hiểu
Ví dụ:
It's incomprehensible to me why he would want to buy a new car.
Tôi không thể hiểu nổi tại sao anh ấy lại muốn mua chiếc ô tô mới.
(adjective) trung cấp, trung gian, giữa
Ví dụ:
This novel is too difficult for intermediate students of English.
Cuốn tiểu thuyết này quá khó đối với học sinh tiếng Anh trung cấp.
(verb) nghe, lắng nghe, nghe theo;
(noun) sự lắng nghe, sự nghe
Ví dụ:
Have a listen to this.
Hãy lắng nghe điều này.
(noun) chủ, người kiểm soát, thạc sĩ;
(adjective) xuất sắc, ưu tú, toàn bộ;
(verb) chỉ huy, kiềm chế, điều khiển
Ví dụ:
a heart-warming story from a master storyteller
câu chuyện ấm áp từ một người kể chuyện xuất sắc
(noun) người bản ngữ
Ví dụ:
All our teachers are native speakers of English.
Tất cả giáo viên của chúng tôi đều là người bản ngữ nói tiếng Anh.
(adjective) bằng lời nói, (thuộc) miệng, vấn đáp;
(noun) thi nói, thi vấn đáp
Ví dụ:
We particularly concentrate on oral fluency.
Chúng tôi đặc biệt tập trung vào sự trôi chảy bằng lời nói.
(adjective) hoàn hảo, thành thạo, hoàn toàn;
(noun) thì hoàn thành;
(verb) làm cho hoàn thiện, làm cho thành thạo
Ví dụ:
Life certainly isn't perfect at the moment.
Cuộc sống chắc chắn không hoàn hảo vào lúc này.
(noun) sự phát âm, sự đọc, cách phát âm
Ví dụ:
English pronunciation is notoriously difficult.
Phát âm tiếng Anh nổi tiếng là khó.
(noun) sự đọc sách, sự xem, buổi đọc truyện, sách đọc
Ví dụ:
My hobbies include reading and painting.
Sở thích của tôi bao gồm đọc sách và vẽ tranh.
(adjective) kém, cùn, trình độ tồi, chất lượng tồi (do thiếu thực hành), bị gỉ
Ví dụ:
I haven't played the piano for ages—I may be a little rusty.
Tôi đã không chơi piano lâu rồi—tôi có thể hơi kém.
(noun) việc nói, sự nói, lời nói, lời phát biểu;
(suffix) (thuộc) nói
Ví dụ:
She looks on public speaking as an opportunity to share information.
Cô ấy coi việc nói trước công chúng là một cơ hội để chia sẻ thông tin.
(verb) nói lắp, cà lăm, lắp bắp;
(noun) sự nói lắp, tật nói lắp, chứng nói lắp
Ví dụ:
As a child, he had a dreadful stammer.
Khi còn nhỏ, anh mắc chứng nói lắp đáng sợ.
(verb) vấp, trượt chân, sẩy chân;
(noun) sự vấp, sự sẩy chân, sự trượt chân
Ví dụ:
After a slight stumble backward, he regained his balance.
Sau khi hơi trượt chân về phía sau, anh ấy đã lấy lại được thăng bằng.
(adjective) (thuộc) từ, lời, bằng lời nói, bằng miệng
Ví dụ:
verbal instructions
hướng dẫn bằng lời nói
(noun) sự viết văn, chữ viết, văn phong
Ví dụ:
Parents want schools to concentrate on reading, writing, and arithmetic.
Phụ huynh muốn các trường học tập trung vào đọc, viết và số học.