Nghĩa của từ rusty trong tiếng Việt
rusty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rusty
US /ˈrʌs.ti/
UK /ˈrʌs.ti/
Tính từ
1.
2.
mai một, kém đi do không luyện tập
not as good as it used to be, because you have not been practicing
Ví dụ:
•
My French is a bit rusty, but I can still understand most of it.
Tiếng Pháp của tôi hơi mai một, nhưng tôi vẫn có thể hiểu hầu hết.
•
After years of not playing, his piano skills were a bit rusty.
Sau nhiều năm không chơi, kỹ năng piano của anh ấy hơi mai một.
Từ đồng nghĩa: