Nghĩa của từ rusty trong tiếng Việt

rusty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rusty

US /ˈrʌs.ti/
UK /ˈrʌs.ti/
"rusty" picture

Tính từ

1.

bị gỉ, rỉ sét

covered with rust

Ví dụ:
The old car was completely rusty.
Chiếc xe cũ đã hoàn toàn bị gỉ.
The gate was rusty and hard to open.
Cánh cổng bị gỉ và khó mở.
Từ đồng nghĩa:
2.

mai một, kém đi do không luyện tập

not as good as it used to be, because you have not been practicing

Ví dụ:
My French is a bit rusty, but I can still understand most of it.
Tiếng Pháp của tôi hơi mai một, nhưng tôi vẫn có thể hiểu hầu hết.
After years of not playing, his piano skills were a bit rusty.
Sau nhiều năm không chơi, kỹ năng piano của anh ấy hơi mai một.