Bộ từ vựng Giải Phẫu Động Vật Có Vú trong bộ Động vật: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Giải Phẫu Động Vật Có Vú' trong bộ 'Động vật' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) chân (có móng, vuốt);
(verb) cào, tát
Ví dụ:
I found paw prints in the kitchen.
Tôi tìm thấy dấu chân trong nhà bếp.
(noun) sừng (trâu bò,...), còi xe, kèn
Ví dụ:
The bull lowered its horns and charged straight at him.
Con bò đực hạ sừng xuống và lao thẳng vào anh ta.
(noun) chi sau
Ví dụ:
The hindlimb consists of the femur, tibia, fibula, tarsals, metatarsals, and toes.
Chi sau bao gồm xương đùi, xương chày, xương mác, cổ chân, khối xương bàn chân và ngón chân.
(noun) râu, râu quai nón
Ví dụ:
He watched the cat clean the milk off her whiskers.
Anh ta quan sát con mèo lau sạch sữa khỏi râu của nó.
(noun) răng nanh
Ví dụ:
The dog growled and bared its fangs.
Con chó gầm gừ và nhe nanh ra.
(noun) móng chẻ
Ví dụ:
The goat hoof is considered a cloven hoof, meaning that the hoof is split into two main hooves that work independently of each other.
Móng dê được coi là móng chẻ, nghĩa là móng được tách thành hai móng chính hoạt động độc lập với nhau.
(noun) tập giấy, miếng đệm, cái lót;
(verb) bước nhẹ, nhồi nhét, đệm
Ví dụ:
She always kept a pad and pencil by the phone.
Cô ấy luôn giữ một tập giấy và bút chì bên cạnh điện thoại.
(noun) chân chèo
Ví dụ:
Not all seals are the same: some swim with their front flippers while others propel themselves with their back feet.
Không phải tất cả hải cẩu đều giống nhau: một số bơi bằng chân chèo phía trước trong khi những con khác tự đẩy mình bằng chân sau.
(noun) bướu, gò, mô đất;
(verb) khuân vác, quan hệ tình dục
Ví dụ:
Some types of the camel have two humps and others have one.
Một số loại lạc đà có hai bướu và những loại khác chỉ có một.
(noun) rượu vang trắng Đức, sự cầm đồ, thịt bắp chân;
(verb) đem cầm
Ví dụ:
Hock instability is the result of the bones in the hock joint becoming loose and losing support from an injury or other condition.
Sự mất ổn định của khớp cổ chân là kết quả của việc xương ở khớp cổ chân bị lỏng ra và mất đi sự hỗ trợ do chấn thương hoặc tình trạng khác.
(noun) hàm, quai hàm, sự nhiều lời;
(verb) nói lải nhải, răn dạy, chỉnh
Ví dụ:
He has a square jaw.
Anh ta có cái hàm vuông.
(noun) đuôi, đoạn cuối, đoạn chót;
(verb) theo dõi, bám sát gót, nối vào
Ví dụ:
The dog's tail began to wag frantically.
Cái đuôi của con chó bắt đầu vẫy điên cuồng.
(noun) khủy trên móng (ngựa)
Ví dụ:
The fetlock joint in horses is known as the metacarpus.
Khớp khủy trên móng ở ngựa được gọi là metacarpus.
(noun) chùm lông trán (ngựa), mái
Ví dụ:
The forelock is thought to help keep irritants out of the horse's eyes.
Chùm lông trán được cho là giúp ngăn các chất kích thích ra khỏi mắt ngựa.
(noun) núm vú, đầu vú
Ví dụ:
A teat is the projection from the mammary glands of mammals from which milk flows or is ejected for the purpose of feeding young.
Núm vú là phần nhô ra từ các tuyến vú của động vật có vú mà từ đó sữa chảy ra hoặc được đẩy ra nhằm mục đích cho con non bú.
(noun) móng guốc;
(verb) đá
Ví dụ:
Each hoof protects the animal and helps it to walk and run.
Mỗi móng guốc bảo vệ con vật và giúp nó đi lại và chạy.
(noun) thân sau
Ví dụ:
The hindquarters of a four-legged animal are its back part, including its two back legs.
Thân sau của động vật bốn chân là phần lưng của nó, bao gồm cả hai chân sau.
(noun) bầu vú
Ví dụ:
Male cows do not have udders. Only female cows have udders, which they use to produce milk and feed calves.
Bò đực không có bầu vú. Chỉ những con bò cái mới có bầu vú, chúng dùng để sản xuất sữa và cho bê ăn.
(noun) ngà, răng nanh
Ví dụ:
Elephant tusks evolved from teeth, giving the species an evolutionary advantage.
Ngà voi tiến hóa từ răng, mang lại lợi thế tiến hóa cho loài này.
(noun) chuôi, cán, chân;
(verb) tấn công ai với chuôi, đánh bóng vào phần cổ của gậy golf
Ví dụ:
He lost the sight in his right eye after an inmate pierced it with a shank.
Anh ta bị mất thị lực ở mắt phải sau khi một tù nhân đâm nó bằng chuôi.
(noun) mặt trái, chỗ yếu, dưới bụng
Ví dụ:
a film exposing the sordid underbelly of modern urban society
bộ phim vạch trần mặt trái bẩn thỉu của xã hội đô thị hiện đại
(noun) mõm, rọ mõm, họng súng;
(verb) rọ mõm, bịt miệng, khóa miệng
Ví dụ:
The dog is white with a black muzzle and ears.
Con chó có màu trắng với mõm và tai màu đen.
(noun) bàn chân trước
Ví dụ:
A forefoot is part of the front leg of a horse.
Bàn chân trước là một phần của chân trước của ngựa.
(noun) mông, thịt mông
Ví dụ:
He slapped the horse on the rump.
Anh ta vỗ vào mông con ngựa.
(noun) vòi, mũi (người)
Ví dụ:
A proboscis is an elongated appendage from the head of an animal, either a vertebrate or an invertebrate.
Vòi là một phần phụ kéo dài từ đầu của động vật, có thể là động vật có xương sống hoặc động vật không xương sống.
(noun) túi, hầu bao, mọng mắt
Ví dụ:
Food sealed in foil pouches lasts for a long time.
Thực phẩm được bọc kín trong túi giấy bạc có thể để được lâu.
(adjective) có vảy, dạng vảy;
(noun) xương vảy
Ví dụ:
squamosal bone
xương vảy
(adjective) có vuốt, có móng
Ví dụ:
Elephants and ungulates have ungual phalanges, as did the sauropods and horned dinosaurs.
Voi và động vật móng guốc có các ngón có vuốt, cũng như khủng long chân thằn lằn và khủng long có sừng.
(noun) tuyến ức
Ví dụ:
The thymus is special in that, unlike most organs, it is at its largest in children.
Tuyến ức đặc biệt ở chỗ, không giống như hầu hết các cơ quan, nó lớn nhất ở trẻ em.
(noun) rhinarium, mõm, vùng mũi
Ví dụ:
The glabrous skin around the nostrils in mammals is called a rhinarium.
Lớp da nhẵn xung quanh lỗ mũi ở động vật có vú được gọi là rhinarium.
(noun) mạng lưới, màng lưới, dạ tổ ong (loài nhai lại)
Ví dụ:
The endoplasmic reticulum is a network of interconnected tubular and flattened sac-like channels.
Mạng lưới nội chất là một mạng lưới các kênh hình ống và phẳng liên kết với nhau.
(noun) dạ lá sách
Ví dụ:
The smallest omasum belongs to ruminants that consume high quality diets like the moose and roe deer.
Dạ lá sách nhỏ nhất thuộc về động vật nhai lại tiêu thụ chế độ ăn chất lượng cao như nai sừng tấm và hươu sao.
(noun) dạ múi khế
Ví dụ:
The abomasum is the fourth, or "true," stomach in the cow.
Dạ múi khế là dạ dày thứ tư, hay còn gọi là dạ dày "thật" ở bò.
(noun) lớp màng lưới
Ví dụ:
The reticulorumen is composed of the rumen and reticulum.
Lớp màng lưới bao gồm dạ cỏ và dạ tổ ong.
(noun) nhân trung
Ví dụ:
For humans and most primates, the philtrum survives only as a vestigial medial depression between the nose and upper lip.
Đối với con người và hầu hết các loài linh trưởng, nhân trung chỉ tồn tại dưới dạng vết lõm ở giữa mũi và môi trên.