Nghĩa của từ rhinarium trong tiếng Việt

rhinarium trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rhinarium

US /raɪˈnɛərɪəm/
UK /raɪˈnɛər.i.əm/
"rhinarium" picture

Danh từ

rhinarium, mũi ẩm

the moist, naked surface around the nostrils of most mammals, excluding humans and most primates.

Ví dụ:
The dog's cold, wet rhinarium touched my hand.
Rhinarium lạnh và ướt của con chó chạm vào tay tôi.
Many nocturnal animals have a well-developed rhinarium for enhanced olfaction.
Nhiều loài động vật sống về đêm có rhinarium phát triển tốt để tăng cường khứu giác.