Nghĩa của từ underbelly trong tiếng Việt
underbelly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
underbelly
US /ˈʌn.dɚˌbel.i/
UK /ˈʌn.dəˌbel.i/
Danh từ
1.
bụng, phần dưới
the soft underside of an animal's body
Ví dụ:
•
The crocodile's underbelly was surprisingly vulnerable.
Bụng của con cá sấu dễ bị tổn thương một cách đáng ngạc nhiên.
•
The dog rolled over, exposing its soft underbelly.
Con chó lăn lộn, để lộ bụng mềm mại của nó.
2.
điểm yếu, mặt tối
a vulnerable or weak part of something
Ví dụ:
•
The company's financial underbelly was exposed during the crisis.
Điểm yếu tài chính của công ty đã bị phơi bày trong cuộc khủng hoảng.
•
The documentary explored the dark underbelly of the city.
Bộ phim tài liệu đã khám phá mặt tối của thành phố.
Từ đồng nghĩa: