Nghĩa của từ hindlimb trong tiếng Việt

hindlimb trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hindlimb

US /ˈhaɪnd.lɪm/
UK /ˈhaɪnd.lɪm/
"hindlimb" picture

Danh từ

chi sau, chân sau

a leg or similar appendage of an animal's body that is located at the rear, especially in a quadruped.

Ví dụ:
The kangaroo uses its powerful hindlimbs for jumping.
Chuột túi sử dụng chi sau mạnh mẽ của mình để nhảy.
A dog's hindlimbs are essential for running and balance.
Chi sau của chó rất cần thiết cho việc chạy và giữ thăng bằng.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa: