Nghĩa của từ hock trong tiếng Việt
hock trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hock
US /hɑːk/
UK /hɒk/
Danh từ
khớp gối sau, khớp chân sau
a joint in the hind leg of a horse, cow, or other quadruped, corresponding to the human ankle but elevated.
Ví dụ:
•
The horse sustained an injury to its hock during the race.
Con ngựa bị thương ở khớp gối sau trong cuộc đua.
•
The veterinarian examined the cow's swollen hock.
Bác sĩ thú y đã kiểm tra khớp gối sau bị sưng của con bò.
Từ đồng nghĩa: