Bộ từ vựng Thế giới kinh doanh trong bộ Từ vựng thiết yếu cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thế giới kinh doanh' trong bộ 'Từ vựng thiết yếu cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) vốn nhân lực
Ví dụ:
The education system is central to the development of skills and human capital.
Hệ thống giáo dục đóng vai trò trung tâm trong việc phát triển kỹ năng và vốn nhân lực.
(noun) thị trường, chợ
Ví dụ:
the education marketplace
thị trường giáo dục
(noun) sự buôn bán, thương mại, thương nghiệp
Ví dụ:
the possible increase of commerce by a great railroad
sự gia tăng thương mại có thể có của một tuyến đường sắt tuyệt vời
(noun) công ty, cơ quan, đại lý
Ví dụ:
She works for an advertising agency.
Cô ấy làm việc cho một công ty quảng cáo.
(noun) quảng cáo;
(adjective) (thuộc về hoặc dành cho) thương mại, thương nghiệp, buôn bán
Ví dụ:
a commercial agreement
thỏa thuận thương mại
(noun) công nghiệp, kỹ nghệ, sự chăm chỉ
Ví dụ:
The city needs to attract more industry.
Thành phố cần thu hút nhiều ngành công nghiệp hơn.
(noun) công trình, dự án lớn, tổ chức kinh doanh
Ví dụ:
a joint enterprise between French and Japanese companies
một doanh nghiệp liên kết giữa các công ty Pháp và Nhật Bản
(noun) tập đoàn, công ty kinh doanh, hội đồng thành phố
Ví dụ:
She didn't want to work for a big corporation where everything was so impersonal.
Cô ấy không muốn làm việc cho một tập đoàn lớn, nơi mọi thứ đều vô vị.
(noun) nguồn nhân lực, nhân sự
Ví dụ:
She’s responsible for making the best use of human resources.
Cô ấy chịu trách nhiệm tận dụng tối đa nguồn nhân lực.
(adjective) (thuộc về) liên hiệp công ty, tập thể, đoàn thể
Ví dụ:
All adults take corporate responsibility for the upbringing of the tribe's children.
Tất cả người lớn chịu trách nhiệm tập thể về việc nuôi dạy trẻ em của bộ lạc.
(noun) công ty khởi nghiệp, sự khởi động
Ví dụ:
Start-ups are very vulnerable in the business world.
Các công ty khởi nghiệp rất dễ bị tổn thương trong thế giới kinh doanh.
(noun) cơ quan đầu não, sở chỉ huy, trụ sở chính
Ví dụ:
The company's headquarters is in Amsterdam.
Trụ sở chính của công ty là ở Amsterdam.
(noun) quyền bầu cử, quyền công dân, công ty nhượng quyền;
(verb) cấp quyền kinh doanh, nhượng quyền
Ví dụ:
Toyota granted the group a franchise.
Toyota đã cấp quyền một công ty nhượng quyền cho tập đoàn.
(noun) liên doanh, việc liều lĩnh, mạo hiểm;
(verb) mạo hiểm, liều, cả gan
Ví dụ:
His most recent business venture ended in bankruptcy.
Liên doanh kinh doanh gần đây nhất của ông ta đã kết thúc trong phá sản.
(noun) chiến lược
Ví dụ:
Time to develop a coherent economic strategy.
Thời gian để phát triển một chiến lược kinh tế chặt chẽ.
(verb) sản xuất, chế tạo;
(noun) sự chế tạo, sự sản xuất
Ví dụ:
The amount of recycled glass used in manufacture doubled in five years.
Lượng thủy tinh tái chế được sử dụng trong sản xuất đã tăng gấp đôi trong vòng 5 năm.
(noun) máy móc, cơ cấu, bộ máy
Ví dụ:
The tunnel was dug with the aid of heavy machinery.
Đường hầm được đào với sự hỗ trợ của máy móc hạng nặng.
(noun) hội thảo
Ví dụ:
A writers' workshop was held on July 25–27.
Một hội thảo dành cho các nhà văn được tổ chức vào ngày 25 đến 27 tháng 7.
(noun) biên lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận, lãi ròng
Ví dụ:
Many small companies operate on very narrow profit margins.
Nhiều công ty nhỏ hoạt động với tỷ suất lợi nhuận rất hẹp.
(plural nouns) thu nhập, lợi nhuận
Ví dụ:
Sun Microsystems reported earnings that were slightly better than the market had been expecting.
Sun Microsystems đã báo cáo thu nhập tốt hơn một chút so với thị trường mong đợi.
(noun) cổ đông, người có cổ phần
Ví dụ:
Shareholders will be voting on the proposed merger of the companies next week.
Các cổ đông sẽ biểu quyết về đề xuất sáp nhập của các công ty vào tuần tới.
(adjective) đại diện, tiêu biểu, điển hình;
(noun) người đại diện
Ví dụ:
Are your opinions representative of all the workers here?
Ý kiến của bạn có đại diện cho tất cả công nhân ở đây không?
(noun) nhà tài trợ, người bảo đảm, người bảo trợ;
(verb) bảo trợ, tài trợ
Ví dụ:
The production cost $50,000, most coming from local sponsors.
Chi phí sản xuất 50.000 đô la, hầu hết đến từ các nhà tài trợ địa phương.
(noun) việc sáp nhập, sự sáp nhập
Ví dụ:
If the merger goes through, thousands of jobs will be lost.
Nếu việc sáp nhập diễn ra, hàng ngàn việc làm sẽ bị mất.
(noun) đoàn thể, sự kết hợp, hội liên hiệp
Ví dụ:
the National Association of Broadcasters
hiệp hội phát thanh viên quốc gia
(noun) việc sử dụng thuốc, sự quản lý, sự cai quản, sự cai trị
Ví dụ:
Administration costs are passed on to the customer.
Chi phí quản lý được chuyển cho khách hàng.
(adjective) (thuộc) quản lý, hành chính
Ví dụ:
administrative work
công tác hành chính
(noun) giám đốc, quản lý, ban điều hành, bộ phận hành pháp;
(adjective) (thuộc) điều hành, quản trị, hành pháp, cao cấp
Ví dụ:
His executive skills will be very useful to the company.
Kỹ năng quản trị của anh ấy sẽ rất hữu ích cho công ty.
(noun) sự tiếp thị
Ví dụ:
the Western arts of marketing and distribution
nghệ thuật tiếp thị và phân phối của phương Tây
(noun) thương hiệu, nhãn hiệu
Ví dụ:
This marketing campaign is the most remarkable branding exercise of all time.
Chiến dịch tiếp thị này là hoạt động xây dựng thương hiệu đáng chú ý nhất mọi thời đại.
(noun) sự thăng tiến, sự khuyến khích, sự thăng chức
Ví dụ:
the promotion of a healthy lifestyle
khuyến khích lối sống lành mạnh
(verb) công bố, quảng cáo
Ví dụ:
The event was well publicized all over town.
Sự kiện này đã được công bố rộng rãi khắp thị trấn.
(verb) khai trương, khởi động, phóng;
(noun) sự khởi động, xuồng lớn, xuồng du lịch
Ví dụ:
the launch of a new campaign against drinking and driving
khởi động một chiến dịch mới chống lại việc uống rượu và lái xe
(noun) sự phân phối, sự phân phát, sự phân bổ
Ví dụ:
She had it printed for distribution among her friends.
Cô ấy đã in nó để phân phát cho bạn bè của cô ấy.
(noun) ghế, giáo sư đại học, thị trưởng;
(verb) làm chủ tọa, chủ trì
Ví dụ:
Stop pulling my chair.
Đừng kéo ghế của tôi.
(noun) giám đốc công nghệ
Ví dụ:
The company hired a new chief technology officer to lead its digital transformation.
Công ty đã thuê một giám đốc công nghệ mới để dẫn dắt quá trình chuyển đổi số.
(noun) doanh nhân, nhà doanh nghiệp, người chủ hãng buôn
Ví dụ:
Many entrepreneurs see potential in this market.
Nhiều doanh nhân nhìn thấy tiềm năng trong thị trường này.
(noun) thương gia, nhà buôn, người say mê (một lĩnh vực nào đó);
(adjective) buôn, buôn bán
Ví dụ:
merchant fleet
đội tàu buôn
(noun) giám đốc tài chính
Ví dụ:
The chief financial officer presented the company’s annual budget to the board.
Giám đốc tài chính đã trình bày ngân sách hàng năm của công ty trước hội đồng quản trị.
(noun) giám đốc điều hành
Ví dụ:
The chief executive officer announced the company’s new strategic plan.
Giám đốc điều hành đã công bố kế hoạch chiến lược mới của công ty.