Nghĩa của từ earnings trong tiếng Việt

earnings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

earnings

US /ˈɝː.nɪŋz/
UK /ˈɜː.nɪŋz/
"earnings" picture

Danh từ số nhiều

thu nhập, lợi nhuận, doanh thu

money obtained in return for labor or services.

Ví dụ:
His annual earnings are quite substantial.
Thu nhập hàng năm của anh ấy khá đáng kể.
The company reported strong earnings this quarter.
Công ty báo cáo lợi nhuận mạnh mẽ trong quý này.