Bộ từ vựng Nguyên nhân và Kết quả trong bộ Từ vựng thiết yếu cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Nguyên nhân và Kết quả' trong bộ 'Từ vựng thiết yếu cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) gây ra, làm nổ ra;
(noun) cò súng, nút bấm
Ví dụ:
It's not clear who actually pulled the trigger.
Không rõ ai thực sự đã bóp cò.
(noun) rễ, cội nguồn, gốc rễ;
(verb) làm bén rễ, làm ăn sâu vào, trừ tận gốc
Ví dụ:
The tree's roots go down three metres.
Rễ cây mọc xuống ba mét.
(noun) kết quả, hậu quả, tác động
Ví dụ:
It's too early to predict the outcome of the meeting.
Còn quá sớm để dự đoán kết quả của cuộc họp.
(noun) kết quả;
(verb) đưa đến kết quả
Ví dụ:
The road has been widened, but the result is just more traffic.
Con đường đã được mở rộng, nhưng kết quả là chỉ có nhiều xe cộ hơn.
(verb) nâng lên, đưa lên, giơ lên;
(noun) sự tăng lên, sự tăng lương
Ví dụ:
He wants a raise and some perks.
Anh ấy muốn tăng lương và một số đặc quyền.
(phrasal verb) bắt nguồn từ, xuất phát từ, gây ra bởi
Ví dụ:
Their disagreement stemmed from a misunderstanding.
Sự bất đồng của họ bắt nguồn từ một sự hiểu lầm.
(adjective) chịu trách nhiệm, có trách nhiệm, đáng tin cậy
Ví dụ:
Her department is responsible for overseeing the councils.
Bộ phận của cô ấy chịu trách nhiệm giám sát các hội đồng.
(noun) tác dụng phụ, tác dụng thứ yếu, tác dụng bất lợi
Ví dụ:
Does this drug have any side effects?
Thuốc này có tác dụng phụ gì không?
(adverb) đáng kể
Ví dụ:
My piano playing has improved significantly since I started with a new teacher.
Việc chơi piano của tôi đã được cải thiện đáng kể kể từ khi tôi bắt đầu với một giáo viên mới.
(adverb) theo cách đó, như thế, như vậy
Ví dụ:
This plan will reduce waste, and thus cut costs.
Kế hoạch này sẽ giảm lãng phí, và do đó cắt giảm chi phí.
(verb) tràn, trào lên, dâng lên;
(noun) sự dâng trào, sự trào lên, sự tăng đột ngột
Ví dụ:
a surge of excitement
sự phấn khích dâng trào
(noun) tên lửa, phản lực, pháo hoa;
(verb) phóng tên lửa, bắn hỏa tiễn, bay vụt lên
Ví dụ:
They launched a rocket to the planet Venus.
Họ đã phóng một tên lửa tới hành tinh Venus.
(verb) giảm, lao xuống, lao vào;
(noun) sự ngâm mình, sự sụt giảm, sự lao xuống/ lao vào
Ví dụ:
I really enjoyed my plunge into the pool.
Tôi thực sự rất thích ngâm mình trong hồ bơi.
(verb) làm yếu đi, làm giảm giá trị, hạ;
(adjective) thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
Ví dụ:
Her lower lip trembled as if she were about to cry.
Môi dưới của cô ấy run lên như thể cô ấy sắp khóc.
(noun) sản phẩm, kết quả, thành quả;
(verb) trình ra, đưa ra, dàn dựng
Ví dụ:
dairy produce
sản phẩm từ sữa
(noun) sản phẩm, sản vật, kết quả
Ví dụ:
They do a range of skin-care products.
Họ kinh doanh một loạt các sản phẩm chăm sóc da.
(adjective) không hiệu quả, vô tích sự
Ví dụ:
The army has proved ineffective in protecting the civilian population.
Quân đội đã tỏ ra không hiệu quả trong việc bảo vệ dân thường.
(adverb) ngày càng
Ví dụ:
She thinks that young people today are becoming increasingly selfish.
Cô ấy cho rằng giới trẻ ngày nay ngày càng sống ích kỷ.
(noun) sự nhảy, bước nhảy, sự giật mình;
(verb) nhảy, giật mình, giật nảy người
Ví dụ:
In making the short jump across the gully he lost his balance.
Khi thực hiện cú nhảy ngắn qua khe nước, anh ta đã mất thăng bằng.
(noun) sự nhảy, quãng cách nhảy, sự liều lĩnh mạo hiểm;
(verb) nhảy qua, vượt qua, nhảy lên
Ví dụ:
She came downstairs in a series of flying leaps.
Cô ấy đi xuống cầu thang trong một loạt các bước nhảy.
(noun) hàm ý, sự dính líu
Ví dụ:
From what she said, the implication was that they were splitting up.
Từ những gì cô ấy nói, hàm ý rằng họ đang chia tay.
(verb) nhân, làm tăng lên nhiều lần, làm cho sinh sôi nảy nở
Ví dụ:
I asked you to multiply fourteen by nineteen.
Tôi yêu cầu bạn nhân mười bốn với mười chín.
(adverb) do đó, vì thế, kể từ đây
Ví dụ:
A better working environment improves people’s performance, and hence productivity.
Môi trường làm việc tốt hơn sẽ cải thiện hiệu suất của mọi người và do đó nâng cao năng suất.
(noun) sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp;
(verb) từ chối, nghiêng đi, cúi mình
Ví dụ:
a serious decline in bird numbers
số lượng chim sụt giảm nghiêm trọng
(adverb) có hiệu quả, thực sự, thực tế
Ví dụ:
Make sure that resources are used effectively.
Đảm bảo rằng các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả.
(noun) sự đóng góp, sự góp phần, phần đóng góp
Ví dụ:
charitable contributions
các khoản đóng góp từ thiện
(adverb) do đó, vì vậy, bởi vậy
Ví dụ:
I spent most of my money in the first week and consequently had very little to eat by the end of the holiday.
Tôi đã tiêu gần hết số tiền của mình trong tuần đầu tiên và kết quả là tôi có rất ít để ăn vào cuối kỳ nghỉ.
(noun) kết quả, hậu quả, hệ quả
Ví dụ:
Abrupt withdrawal of drug treatment can have serious consequences.
Việc ngừng điều trị bằng thuốc đột ngột có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng.
(noun) sự đổ nát, sự suy sụp, sự sập;
(verb) đổ, sập, sụp
Ví dụ:
the collapse of a railroad bridge
sự sập đường sắt
(verb) thu được, giành được, lấy được;
(noun) lợi ích, lợi, lời
Ví dụ:
Whatever the objections to this sort of treatment, the gains in terms of the number of lives saved are substantial.
Bất kể phản đối của phương pháp điều trị này là gì, những lợi ích về số lượng người được cứu sống là rất đáng kể.
(preposition) sau, tiếp theo;
(adjective) sau, tiếp theo, sau đây;
(noun) người theo dõi, những người/ thứ sau đây, người ủng hộ
Ví dụ:
I’m busy on Thursday, but I’m free the following day.
Tôi bận vào thứ Năm, nhưng tôi rảnh vào ngày hôm sau.
(verb) xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra
Ví dụ:
New difficulties had arisen.
Những khó khăn mới đã nảy sinh ra.
(adjective) (thuộc) nhân quả
Ví dụ:
the causal relationship between poverty and disease
mối quan hệ nhân quả giữa nghèo đói và bệnh tật
(noun) sự leo trèo, cuộc leo, vật trèo qua;
(verb) leo, trèo, lên cao
Ví dụ:
This walk involves a long moorland climb.
Chuyến đi bộ này bao gồm một cuộc leo núi dài trên đồng hoang.
(verb) nâng lên, đưa lên, đẩy mạnh;
(noun) sự tăng giá, sự tăng thế, sự thúc đẩy
Ví dụ:
The lowering of interest rates will give a much-needed boost to the economy.
Việc hạ lãi suất sẽ tạo ra một động lực rất cần thiết thúc đẩy nền kinh tế.