Nghĩa của từ rocket trong tiếng Việt.
rocket trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rocket
US /ˈrɑː.kɪt/
UK /ˈrɑː.kɪt/

Danh từ
1.
tên lửa
a cylindrical projectile that can be propelled to a great height or distance by the rapid escape of gases from the rear and is used for scientific purposes or as a weapon
Ví dụ:
•
The rocket launched into space with a powerful roar.
Tên lửa phóng vào không gian với tiếng gầm mạnh mẽ.
•
They fired a warning rocket into the sky.
Họ bắn một quả tên lửa cảnh báo lên trời.
Từ đồng nghĩa:
2.
rau arugula
a plant of the cabbage family, with white flowers and pungent leaves that are used in salads
Ví dụ:
•
I added fresh rocket to my salad for a peppery taste.
Tôi thêm rau arugula tươi vào món salad để có vị cay nồng.
•
The garden bed was full of lettuce and rocket.
Luống vườn đầy rau diếp và rau arugula.
Động từ
1.
tăng vọt, thăng tiến nhanh chóng
move very rapidly and suddenly
Ví dụ:
•
The prices of houses have rocketed in the last year.
Giá nhà đã tăng vọt trong năm qua.
•
His career rocketed after the successful project.
Sự nghiệp của anh ấy đã thăng tiến nhanh chóng sau dự án thành công.
Học từ này tại Lingoland