Bộ từ vựng Bài 2: Con Người Và Môi Trường trong bộ Lớp 10: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bài 2: Con Người Và Môi Trường' trong bộ 'Lớp 10' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) nhận nuôi, chấp nhận, thông qua
Ví dụ:
There are many people eager to adopt a baby.
Có rất nhiều người mong muốn được nhận nuôi một em bé.
(noun) sự nhắm, đích, mục đích;
(verb) nhắm, giáng, nện
Ví dụ:
Our primary aim is to achieve financial discipline.
Mục tiêu chính của chúng tôi là đạt được kỷ luật tài chính.
(noun) thiết bị, dụng cụ
Ví dụ:
electrical and gas appliances
các thiết bị điện và gas
(noun) sự nhận thức
Ví dụ:
We need to raise public awareness of the issue.
Chúng ta cần nâng cao nhận thức của cộng đồng về vấn đề này.
(verb) tính, tính toán, suy tính
Ví dụ:
Japanese land value was calculated at 2.5 times that of the U.S.
Giá trị đất của Nhật Bản được tính bằng 2,5 lần của Hoa Kỳ.
(noun) lượng khí thải carbon
Ví dụ:
The four main areas that determine your carbon footprint are electricity usage, oil or natural gas usage, car mileage, and airplane trips.
Bốn lĩnh vực chính xác định lượng khí thải carbon của bạn là sử dụng điện, sử dụng dầu hoặc khí đốt tự nhiên, quãng đường đi ô tô và các chuyến đi máy bay.
(noun) nghi lễ, sự kiểu cách, sự khách sáo
Ví dụ:
The winners were presented with their prizes at a special ceremony.
Những người chiến thắng đã được trao giải thưởng của họ tại một nghi lễ đặc biệt.
(noun) hóa chất, chất hóa học;
(adjective) (thuộc) hóa học
Ví dụ:
the chemical composition of the atmosphere
thành phần hóa học của khí quyển
(noun) thùng rác
Ví dụ:
We put out the dustbins on a Wednesday morning before the bin lorry comes.
Chúng tôi đổ rác vào sáng thứ Tư trước khi xe chở rác đến.
(adjective) thân thiện với môi trường
Ví dụ:
The building has many features that make it more eco-friendly as well as reduce heating costs.
Tòa nhà có nhiều tính năng thân thiện với môi trường hơn cũng như giảm chi phí sưởi ấm.
(adjective) (về hoặc liên quan tới) điện
Ví dụ:
an electrical appliance
một thiết bị điện
(verb) khuyến khích, cổ vũ, động viên
Ví dụ:
We were encouraged by the success of this venture.
Chúng tôi đã được khuyến khích bởi sự thành công của liên doanh này.
(noun) nghị lực, năng lượng, sinh lực
Ví dụ:
Changes in the levels of vitamins can affect energy and well-being.
Sự thay đổi về hàm lượng vitamin có thể ảnh hưởng đến năng lượng và sức khỏe.
(noun) sự ước tính, sự đánh giá;
(verb) ước lượng, đánh giá, định giá
Ví dụ:
At a rough estimate, staff are recycling a quarter of paper used.
Ước tính sơ bộ, nhân viên đang tái chế một phần tư số giấy đã sử dụng.
(noun) sự nổ, sự nổ bùng, tiếng nổ
Ví dụ:
Three explosions damaged buildings at the barracks.
Ba vụ nổ đã làm hư hại các tòa nhà tại doanh trại.
(adjective) toàn cầu, toàn thể, toàn bộ
Ví dụ:
the downturn in the global economy
sự suy thoái của nền kinh tế toàn cầu
(noun) khí nhà kính
Ví dụ:
Carbon dioxide is called a greenhouse gas because it is one of the gases in the atmosphere that warms the Earth through a phenomenon called the greenhouse effect.
Carbon dioxide được gọi là khí nhà kính vì nó là một trong những khí trong khí quyển làm Trái đất nóng lên thông qua một hiện tượng được gọi là hiệu ứng nhà kính.
(noun) con người;
(adjective) (thuộc) con người, loài người, có tính người
Ví dụ:
the human body
cơ thể con người
(noun) vấn đề, sự phát hành, sự đưa ra;
(verb) phát hành, đưa ra, phát ra
Ví dụ:
the issue of global warming
vấn đề nóng lên toàn cầu
(noun) lối sống, cách sống
Ví dụ:
He doesn't have a very healthy lifestyle.
Anh ấy không có một lối sống lành mạnh cho lắm.
(noun) rác thải, rác bừa bãi, ổ rơm;
(verb) xả rác, bày bừa, chứa đựng
Ví dụ:
a litter of kittens
một lứa mèo con
(noun) nguyên liệu, vật liệu, tài liệu;
(adjective) vật chất, hữu hình, quan trọng
Ví dụ:
the material world
thế giới vật chất
(adjective) hữu cơ, cơ bản, có kết cấu
Ví dụ:
organic soils
các loại đất hữu cơ
(noun) phương tiện giao thông công cộng
Ví dụ:
Greater investment in public transport would keep more cars off the roads.
Đầu tư nhiều hơn vào giao thông công cộng sẽ giúp giảm bớt lượng ô tô lưu thông trên đường.
(noun) nước mưa
Ví dụ:
I collect rainwater to water my plants.
Tôi thu thập nước mưa để tưới cây của tôi.
(adjective) có thể nạp lại, có thể đổ đầy lại
Ví dụ:
Runners are encouraged to carry refillable water bottles.
Người chạy được khuyến khích mang theo chai nước có thể đổ đầy lại.
(noun) phương pháp, tài nguyên, nguồn lực
Ví dụ:
Local authorities complained that they lacked resources.
Chính quyền địa phương phàn nàn rằng họ thiếu nguồn lực.
(noun) bản sửa đổi;
(verb) sửa lại, xem lại, sửa đổi
Ví dụ:
I handed in the revises this morning.
Tôi đã nộp bản sửa đổi sáng nay.
(adjective) dùng một lần
Ví dụ:
disposable single-use cameras
máy ảnh dùng một lần
(verb) sắp xếp, phân loại, lựa chọn;
(noun) loại, thứ, hạng
Ví dụ:
We both like the same sort of music.
Cả hai chúng tôi đều thích loại âm nhạc giống nhau.
(adjective) bền vững, có thể chống đỡ được
Ví dụ:
That sort of extreme diet is not sustainable over a long period.
Chế độ ăn kiêng khắc nghiệt đó không bền vững trong một thời gian dài.
(noun) món mang về, món mang đi, đồ ăn mang đi;
(phrasal verb) (mua) mang về, mang đi, đem đi, làm giảm;
(adjective) (đồ ăn) mang đi, mang về, (thông điệp, kinh nghiệm) được rút ra
Ví dụ:
In New York you can get a huge range of takeaway food cheaper than cooking at home.
Ở New York, bạn có thể mua được rất nhiều đồ ăn mang đi với giá rẻ hơn so với việc nấu ở nhà.