Nghĩa của từ litter trong tiếng Việt
litter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
litter
US /ˈlɪt̬.ɚ/
UK /ˈlɪt.ər/
Danh từ
1.
2.
lứa, đàn
a number of young animals born to an animal at one time
Ví dụ:
•
The cat gave birth to a litter of five kittens.
Con mèo đã sinh ra một lứa năm con mèo con.
•
A new litter of puppies is expected next month.
Một lứa chó con mới dự kiến sẽ ra đời vào tháng tới.
Động từ
vứt bừa bãi, làm bẩn
to make a place untidy with scattered items of trash
Ví dụ:
•
Don't litter the floor with your clothes.
Đừng vứt bừa bãi quần áo của bạn ra sàn.
•
Tourists often litter the beach with plastic bottles.
Du khách thường vứt bừa bãi chai nhựa trên bãi biển.
Từ liên quan: