Nghĩa của từ rainwater trong tiếng Việt

rainwater trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rainwater

US /ˈreɪnˌwɑː.t̬ɚ/
UK /ˈreɪnˌwɔː.tər/
"rainwater" picture

Danh từ

nước mưa

water that has fallen as rain, rather than water from a tap or river

Ví dụ:
The garden is watered using collected rainwater.
Khu vườn được tưới bằng nước mưa đã thu gom.
We installed a system to harvest rainwater for household use.
Chúng tôi đã lắp đặt một hệ thống để thu hoạch nước mưa cho mục đích sử dụng trong gia đình.
Từ đồng nghĩa: