Avatar of Vocabulary Set Sức mạnh & Nghĩa vụ

Bộ từ vựng Sức mạnh & Nghĩa vụ trong bộ Quyết định & Kiểm soát: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Sức mạnh & Nghĩa vụ' trong bộ 'Quyết định & Kiểm soát' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

force someone's hand

/fɔrs ˈsʌm.wʌnz hænd/

(idiom) ép ai phải hành động, buộc ai phải làm

Ví dụ:

They weren’t ready to launch the product yet, but a competitor’s move forced their hand.

Họ chưa sẵn sàng tung sản phẩm, nhưng động thái của đối thủ đã buộc họ phải làm.

put the squeeze on

/pʊt ðə skwiːz ɑn/

(idiom) gây áp lực lên

Ví dụ:

Budget cuts are putting the squeeze on scientific research.

Việc cắt giảm ngân sách đang gây áp lực lên nghiên cứu khoa học.

clip someone's wings

/klɪp ˈsʌm.wʌnz wɪŋz/

(idiom) hạn chế quyền lực/ tự do

Ví dụ:

The new manager clipped his wings by taking away some of his responsibilities.

Người quản lý mới đã hạn chế quyền lực của anh ấy bằng cách tước bớt một số trách nhiệm.

have someone over a barrel

/hæv ˈsʌm.wʌn ˈoʊ.vər ə ˈbær.əl/

(idiom) đặt ai vào thế kẹt, nắm thóp ai

Ví dụ:

The landlord had the tenant over a barrel, demanding payment or eviction.

Chủ nhà đã đặt người thuê nhà vào thế kẹt, yêu cầu trả tiền hoặc bị đuổi.

crack the whip

/kræk ðə wɪp/

(idiom) thúc ép

Ví dụ:

The new manager really knows how to crack the whip to get things done on time.

Người quản lý mới thực sự biết cách thúc ép để hoàn thành công việc đúng hạn.

scrape the bottom of the barrel

/skreɪp ðə ˈbɑtəm əv ðə ˈbærəl/

(idiom) dùng đến lựa chọn cuối cùng/ kém chất lượng nhất/ tệ nhất

Ví dụ:

They had to scrape the bottom of the barrel to find enough players for the team.

Họ phải dùng đến những cầu thủ tệ nhất để đủ quân số cho đội.

someone's hands are tied

/ˈsʌm.wʌnz hændz ɑːr taɪd/

(idiom) bị ràng buộc, bị giới hạn

Ví dụ:

I’d love to help, but my hands are tied by company policy.

Tôi muốn giúp, nhưng tôi bị ràng buộc bởi chính sách công ty.

go through the motions

/ɡoʊ θruː ðə ˈmoʊʃənz/

(idiom) làm cho có lệ

Ví dụ:

He’s been at the job for years, but lately he’s just going through the motions.

Anh ấy đã làm công việc này nhiều năm, nhưng dạo gần đây chỉ làm cho có lệ.

make a virtue of necessity

/meɪk ə ˈvɜrtʃu əv nəˈsesɪti/

(idiom) biến điều bất đắc dĩ thành tích cực, biến cái khó thành cơ hội

Ví dụ:

With no car, she made a virtue of necessity and praised the benefits of walking.

Không có xe, cô ấy biến điều bất đắc dĩ thành tích cực và ca ngợi lợi ích của việc đi bộ.

my way or the highway

/maɪ weɪ ɔr ðə ˈhaɪˌweɪ/

(idiom) theo tôi hoặc biến đi, làm theo cách của tôi hoặc nghỉ đi

Ví dụ:

The boss has a “my way or the highway” attitude, refusing to listen to suggestions.

Ông chủ có thái độ “theo tôi hoặc biến đi”, không chịu lắng nghe ý kiến.

ball and chain

/bɔl ənd tʃeɪn/

(noun) gánh nặng, sự ràng buộc, quả cầu sắt và xích

Ví dụ:

My job feels like a ball and chain, keeping me tied to the desk all day.

Công việc của tôi giống như một gánh nặng, giữ tôi dính chặt vào bàn làm việc cả ngày.

marching orders

/ˈmɑːr.tʃɪŋ ˈɔːr.dərz/

(noun) lệnh, chỉ thị phải rời đi/ bị sa thải

Ví dụ:

The team received their marching orders to start the project immediately.

Nhóm đã nhận được chỉ thị để bắt đầu dự án ngay lập tức.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu