Bộ từ vựng Tình trạng sức khỏe trong bộ Cấp độ C2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tình trạng sức khỏe' trong bộ 'Cấp độ C2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) cảm giác tim đập nhanh;
(plural noun) tình trạng tim đập nhanh
Ví dụ:
She went to the doctor because she was experiencing heart palpitations.
Cô ấy đến gặp bác sĩ vì cảm thấy tim đập nhanh bất thường.
(noun) viêm phổi
Ví dụ:
She died from bronchial pneumonia.
Cô ta mất vì viêm phổi phế quản.
(noun) chứng chảy, viêm chảy
Ví dụ:
In addition, he had a cough and catarrh.
Ngoài ra, anh ấy còn bị ho và chảy mũi.
(noun) sự bất ổn, tình trạng khó chịu
Ví dụ:
We were discussing the roots of the current economic malaise.
Chúng tôi đang thảo luận về nguồn gốc của tình trạng bất ổn kinh tế
(noun) sự lây nhiễm, sự lây lan
Ví dụ:
There is no risk of contagion.
Không có nguy cơ lây nhiễm.
(noun) sự tắc nghẽn, sự sung huyết, sự quá tải
Ví dụ:
congestion of the lungs
tắc nghẽn phổi
(noun) mầm bệnh, tác nhân gây bệnh
Ví dụ:
the spread of pathogens by insects
sự lây lan của mầm bệnh bởi côn trùng
(noun) sự không có thiện chí, sự khó chịu, sự không thích, sự không muốn, sự không sẵn lòng, sự miễn cưỡng
Ví dụ:
an indisposition to cooperate
không có thiện chí hợp tác
(noun) bệnh nhân số 0, bệnh nhân đầu tiên nhiễm bệnh/ virus, bệnh nhân F0
Ví dụ:
The authorities have so far been unable to trace patient zero.
Chính quyền cho đến nay vẫn chưa thể truy tìm bệnh nhân số 0.
(adjective) mắc chứng biếng ăn;
(noun) người biếng ăn
Ví dụ:
She's anorexic.
Cô ấy biếng ăn.
(noun) tỷ lệ mắc bệnh, tình trạng bệnh tật, sự ám ảnh
Ví dụ:
The morbidity rate of diabetes has increased in recent years.
Tỷ lệ mắc bệnh tiểu đường đã gia tăng trong những năm gần đây.
(noun) chứng bệnh, căn bệnh, tệ nạn
Ví dụ:
She’s suffering from a variety of maladies, including dizziness, weakness, and headaches.
Cô ấy đang mắc nhiều chứng bệnh khác nhau, bao gồm chóng mặt, suy nhược và đau đầu.
(noun) nỗi đau khổ, nỗi đau đớn, nỗi đau buồn, nỗi ưu phiền, nỗi khổ sở
Ví dụ:
She suffered terrible afflictions in her life.
Cô ta đã phải chịu đựng những đau khổ khủng khiếp trong cuộc đời.
(adjective) bị ảnh hưởng nghiêm trọng
Ví dụ:
The village was stricken by a deadly virus.
Ngôi làng bị ảnh hưởng bởi một loại virus chết người.
(adjective) nhanh nhẹn, hoạt bát
Ví dụ:
My grandfather is still spry at the age of 80.
Ông tôi vẫn nhanh nhẹn dù đã 80 tuổi.
(adjective) thiếu máu
Ví dụ:
I was anemic for a while after my operation.
Tôi bị thiếu máu một thời gian sau ca phẫu thuật.
(adjective) đau yếu, ốm yếu, không khỏe, suy yếu
Ví dụ:
He looked after his ailing father.
Anh ấy chăm sóc người cha đau yếu của mình.
(adjective) tái nhợt, xanh xao, tái mét, nhợt nhạt;
(noun) cây liễu
Ví dụ:
Her face looked sallow after weeks of illness.
Khuôn mặt của cô ấy trông tái nhợt sau nhiều tuần bị bệnh.
(adjective) kiệt sức, mệt lử, đã tiêu dùng, đã sử dụng;
(verb) đã tiêu, chi tiêu, sử dụng
Ví dụ:
After the grueling test, he felt totally spent.
Sau bài kiểm tra mệt mỏi, anh ấy cảm thấy hoàn toàn kiệt sức.
(adjective) nhợt nhạt, tái nhợt, xanh xao, tái mét
Ví dụ:
She found him on the bed, pallid and shivering.
Cô ấy thấy anh ấy nằm trên giường, nhợt nhạt và run rẩy.
(adjective) ghê rợn, kinh hoàng, rùng rợn, ghê sợ, rất tệ, khủng khiếp
Ví dụ:
She woke up in the middle of a ghastly nightmare.
Cô ấy thức dậy giữa cơn ác mộng ghê rợn.
(adjective) lành mạnh, đáng sống, dễ chịu, văn minh
Ví dụ:
We moved to a more salubrious part of the city.
Chúng tôi chuyển đến khu vực lành mạnh hơn trong thành phố.
(adjective) đặc hữu, địa phương (bệnh)
Ví dụ:
species endemic to (= only found in) Madagascar
loài đặc hữu của (= chỉ tìm thấy ở) Madagascar
(adjective) suy giảm miễn dịch
Ví dụ:
Vaccines are especially important for immunocompromised patients.
Vắc-xin đặc biệt quan trọng đối với những bệnh nhân suy giảm miễn dịch.
(adjective) không có triệu chứng bị bệnh
Ví dụ:
Evidence suggests that many Ebola infections are asymptomatic.
Bằng chứng cho thấy nhiều trường hợp nhiễm Ebola không có triệu chứng.