Nghĩa của từ immunocompromised trong tiếng Việt
immunocompromised trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
immunocompromised
US /ˌɪm.jəˌnoʊˈkɑːm.prə.maɪzd/
UK /ˌɪm.jə.nəʊˈkɒm.prə.maɪzd/
Tính từ
suy giảm miễn dịch, suy yếu miễn dịch
having an impaired immune system
Ví dụ:
•
Patients who are immunocompromised are at higher risk of severe infections.
Bệnh nhân suy giảm miễn dịch có nguy cơ cao hơn mắc các bệnh nhiễm trùng nặng.
•
People undergoing chemotherapy are often immunocompromised.
Những người đang hóa trị thường bị suy giảm miễn dịch.
Từ đồng nghĩa: