Nghĩa của từ bout trong tiếng Việt
bout trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bout
US /baʊt/
UK /baʊt/
Danh từ
1.
2.
trận đấu, cuộc đấu
a boxing or wrestling match
Ví dụ:
•
The heavyweight boxing bout lasted twelve rounds.
Trận đấu quyền anh hạng nặng kéo dài mười hai hiệp.
•
The wrestlers prepared for their final bout.
Các đô vật chuẩn bị cho trận đấu cuối cùng của họ.