Bộ từ vựng Quyền hoặc nghĩa vụ trong bộ Cấp độ C1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Quyền hoặc nghĩa vụ' trong bộ 'Cấp độ C1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) tuân thủ, tôn trọng triệt để, giữ vững
Ví dụ:
The chairman never adhered to his own rules.
Vị chủ tịch chẳng bao giờ tuân thủ những quy tắc của riêng ông ta.
(verb) tuân thủ, tuân theo, làm theo
Ví dụ:
Comosa says he will comply with the judge’s ruling.
Comosa nói rằng anh ta sẽ tuân thủ phán quyết của thẩm phán.
(noun) sự đồng ý, sự ưng thuận, sự cho phép;
(verb) đồng ý, bằng lòng, tán thành
Ví dụ:
They can't publish your name without your consent.
Họ không thể xuất bản tên của bạn mà không có sự đồng ý của bạn.
(verb) thách thức, thách, chống lại
Ví dụ:
It is rare to see children openly defying their teachers.
Rất hiếm khi thấy trẻ em công khai thách thức giáo viên của mình.
(verb) theo dõi, quan sát, tiến hành
Ví dụ:
She observed that all the chairs were already occupied.
Cô ấy quan sát thấy tất cả các ghế đều đã có người ngồi.
(adjective) có sức hút, hấp dẫn, thuyết phục
Ví dụ:
His eyes were strangely compelling.
Đôi mắt anh ấy có sức hút lạ lùng.
(adjective) hợp pháp, chính đáng, có lý;
(verb) hợp pháp hóa
Ví dụ:
Is his business strictly legitimate?
Công việc kinh doanh của anh ấy có hoàn toàn hợp pháp không?
(adjective) tự do, phóng khoáng, rộng rãi;
(noun) người theo chủ nghĩa tự do
Ví dụ:
My parents were very liberal when we were growing up.
Cha mẹ tôi rất tự do khi chúng tôi lớn lên.
(adjective) bắt buộc, cưỡng bách
Ví dụ:
These classes are obligatory for all first-year students.
Những lớp học này là bắt buộc đối với tất cả sinh viên năm thứ nhất.
(adjective) biết ơn
Ví dụ:
I'd be obliged if you would keep this to yourself.
Tôi sẽ biết ơn nếu bạn giữ điều này cho riêng mình.
(idiom) không thể, không được phép
Ví dụ:
The class ends at 2, and leaving before then is out of the question.
Lớp học kết thúc lúc 2 giờ, và rời đi trước đó là không được phép.
(adjective) bị giới hạn, bị hạn chế
Ví dụ:
Western scientists had only restricted access to the site.
Các nhà khoa học phương Tây chỉ hạn chế quyền truy cập vào trang web.
(adjective) khắt khe, nghiêm ngặt, nghiêm khắc
Ví dụ:
rigorous standards of accuracy
tiêu chuẩn khắt khe về độ chính xác
(adjective) nghiêm khắc, nghiêm nghị, lạnh lùng;
(noun) đuôi tàu, phần sau tàu, phần sau
Ví dụ:
Her voice was stern.
Giọng cô ấy nghiêm nghị.
(adverb) khoan dung, nhân hậu
Ví dụ:
to treat somebody leniently
đối xử với ai một cách khoan dung
(noun) tiền trợ cấp, số tiền cho phép, số lượng cho phép, tiền tiêu vặt
Ví dụ:
an allowance of $20 a day
trợ cấp 20 đô la một ngày
(noun) đơn xin, lời xin, sự áp dụng
Ví dụ:
an application for leave
đơn xin nghỉ việc
(noun) sự giải tỏa, sự dọn sạch, sự giải phóng
Ví dụ:
slum clearance
giải tỏa khu ổ chuột
(noun) sự thực thi, sự cưỡng chế, sự ép buộc
Ví dụ:
strict enforcement of regulations
thực thi nghiêm ngặt các quy định
(verb) để lại, bỏ lại, để mặc;
(noun) sự cho phép, sự cáo từ, sự cáo biệt
Ví dụ:
How much annual leave do you get?
Hàng năm bạn được nghỉ phép bao nhiêu?
(noun) đèn xanh, sự cho phép;
(verb) đồng ý cho làm, cho phép làm
Ví dụ:
Wait for the green light before crossing the street.
Chờ đèn xanh trước khi băng qua đường.
(modal verb) phải (chỉ sự bắt buộc), nên (lời khuyên, kiến nghị);
(noun) sự cần thiết
Ví dụ:
Meat must be cooked thoroughly.
Thịt phải được nấu chín kỹ.
(noun) sự phục tùng, sự vâng lời, sự nghe lời
Ví dụ:
He demands unquestioning obedience from his soldiers.
Anh ta yêu cầu sự phục tùng không nghi ngờ từ những người lính của mình.
(noun) sự từ chối, sự loại ra, sự đánh hỏng (kỳ thi)
Ví dụ:
The government's rejection of the plans is a setback for us.
Việc chính phủ từ chối các kế hoạch là một trở ngại đối với chúng tôi.
(noun) sự cho phép, lời nói có trọng lượng, cho là vậy đi
Ví dụ:
She's not allowed to do anything without her father's say-so.
Cô ấy không được phép làm bất cứ điều gì mà không có sự cho phép của cha cô ấy.
(phrase) điều nên và không nên làm
Ví dụ:
Before you start using the system, here are a few do's and don'ts.
Trước khi bạn bắt đầu sử dụng hệ thống, đây là một vài điều nên và không nên làm.
(idiom) theo, tuân theo, phù hợp với
Ví dụ:
We acted in accordance with my parents’ wishes.
Chúng tôi đã hành động theo mong muốn của bố mẹ tôi.
(idiom) theo đúng quy định, theo đúng quy tắc, theo sách vở
Ví dụ:
My lawyer always goes strictly by the book.
Luật sư của tôi luôn làm việc nghiêm túc theo đúng quy định.
(idiom) đừng ngại làm gì, hãy làm gì, cứ tự nhiên
Ví dụ:
‘Can I use your phone?’ ‘Feel free.’
‘Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn không?’ ‘Cứ tự nhiên.’
(idiom) chơi theo luật riêng của (ai đó)
Ví dụ:
Large multinational corporations often play by their own rules.
Các tập đoàn đa quốc gia lớn thường chơi theo luật riêng của họ.
(verb) làm cho hợp, đúng theo, phù hợp
Ví dụ:
The kitchen does not conform to hygiene regulations.
Nhà bếp không phù hợp với các quy định về vệ sinh.
(adjective) không tuân thủ, không tuân theo, không vâng lời
Ví dụ:
Data analysis revealed that two participants were consistently non-compliant throughout the study.
Phân tích dữ liệu cho thấy hai người tham gia luôn không tuân thủ trong suốt nghiên cứu.
(verb) cam kết, ủy thác, giao phó
Ví dụ:
He committed an error.
Anh ấy đã phạm một lỗi.