Nghĩa của từ restricted trong tiếng Việt
restricted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
restricted
US /rɪˈstrɪk.t̬ɪd/
UK /rɪˈstrɪk.tɪd/
Tính từ
1.
bị hạn chế, giới hạn
limited in extent, amount, or access
Ví dụ:
•
Access to this area is restricted to authorized personnel only.
Quyền truy cập vào khu vực này bị hạn chế chỉ dành cho nhân viên được ủy quyền.
•
The new policy has a more restricted budget.
Chính sách mới có ngân sách hạn chế hơn.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
2.
bị hạn chế, bị ràng buộc
(of a person) having limited freedom of action
Ví dụ:
•
He felt restricted by the strict rules of the organization.
Anh ấy cảm thấy bị hạn chế bởi các quy tắc nghiêm ngặt của tổ chức.
•
Her movements were restricted by the tight dress.
Các cử động của cô ấy bị hạn chế bởi chiếc váy bó sát.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: