Avatar of Vocabulary Set Toán học

Bộ từ vựng Toán học trong bộ Cấp độ C1: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Toán học' trong bộ 'Cấp độ C1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

diameter

/daɪˈæm.ə.t̬ɚ/

(noun) đường kính, số phóng to (thấu kính)

Ví dụ:

The diameter of the tree trunk was more than a meter.

Đường kính thân cây hơn một mét.

radius

/ˈreɪ.di.əs/

(noun) bán kính, phạm vi, xương quay

Ví dụ:

The radius of this wheel is 30 cm.

Bán kính của bánh xe này là 30 cm.

ratio

/ˈreɪ.ʃi.oʊ/

(noun) tỷ lệ, tỷ số

Ví dụ:

The ratio of men to women at the conference was ten to one.

Tỷ lệ nam giới so với nữ giới tại hội nghị là mười trên một.

decimal

/ˈdes.ə.məl/

(noun) số thập phân;

(adjective) thập phân

Ví dụ:

decimal arithmetic

số học thập phân

equation

/ɪˈkweɪ.ʒən/

(noun) phương trình, sự làm cân bằng

Ví dụ:

In the equation 3x - 3 = 15, x = 6.

Trong phương trình 3x - 3 = 15, x = 6.

subtraction

/səbˈtræk.ʃən/

(noun) phép trừ, tính trừ

Ví dụ:

The children are tested on basic addition and subtraction.

Các bé được kiểm tra phép tính cộng trừ cơ bản.

formula

/ˈfɔːr.mjə.lə/

(noun) công thức, thể thức, sữa công thức

Ví dụ:

He developed a formula for calculating the area of a triangle.

Ông ấy đã phát triển một công thức để tính diện tích của một tam giác.

function

/ˈfʌŋk.ʃən/

(noun) chức năng, buổi lễ, sự kiện, hàm số;

(verb) hoạt động, chạy

Ví dụ:

Bridges perform the function of providing access across water.

Cầu thực hiện chức năng cung cấp lối đi qua nước.

factor

/ˈfæk.tɚ/

(noun) yếu tố, nhân tố, thừa số

Ví dụ:

Obesity is a major risk factor for heart disease.

Béo phì là một yếu tố nguy cơ chính gây bệnh tim.

dividend

/ˈdɪv.ə.dend/

(noun) cổ tức, lợi nhuận, số bị chia (trong toán học)

Ví dụ:

The dividend was calculated and distributed to the group.

Cổ tức được tính toán và phân bổ theo nhóm.

divisor

/dɪˈvaɪ.zɚ/

(noun) số chia, ước số

Ví dụ:

When you divide 21 by 7, 7 is the divisor.

Khi bạn chia 21 cho 7, 7 là số chia.

mathematical

/ˌmæθˈmæt̬.ɪ.kəl/

(adjective) (thuộc) toán học

Ví dụ:

mathematical equations

phương trình toán học

minimal

/ˈmɪn.ə.məl/

(adjective) tối thiểu, rất nhỏ

Ví dụ:

The work was carried out at a minimal cost.

Công việc được thực hiện với chi phí tối thiểu.

numerical

/nuːˈmer.ɪ.kəl/

(adjective) (thuộc) số, bằng số

Ví dụ:

numerical data

dữ liệu số

countless

/ˈkaʊnt.ləs/

(adjective) vô số, vô kể, không đếm xuể

Ví dụ:

There are countless arguments against this ridiculous proposal.

vô số lập luận chống lại đề xuất lố bịch này.

endless

/ˈend.ləs/

(adjective) vô tận, vĩnh viễn, liên tục

Ví dụ:

endless patience

sự kiên nhẫn vô tận

infinite

/ˈɪn.fə.nət/

(adjective) vô hạn, vô tận, vô cực;

(noun) không trung, Thượng đế, cái không có bờ bến

Ví dụ:

an infinite number

số vô hạn

ordinal

/ˈɔːr.dən.əl/

(noun) số thứ tự;

(adjective) (thuộc) thứ tự

Ví dụ:

a five-point ordinal scale

thang đo thứ tự năm điểm

bracket

/ˈbræk.ɪt/

(noun) dấu ngoặc, khung, (kiến trúc) rầm chia;

(verb) đặt trong ngoặc đơn, xếp đồng hạng

Ví dụ:

Biographical information is included in brackets.

Thông tin tiểu sử được ghi trong dấu ngoặc.

segment

/ˈseɡ.mənt/

(noun) phân khúc, đoạn, miếng;

(verb) phân khúc, phân đoạn, chia ra

Ví dụ:

Each of these products is aimed at a specific market segment.

Mỗi sản phẩm này đều hướng đến một phân khúc thị trường cụ thể.

solid

/ˈsɑː.lɪd/

(noun) chất rắn, thể rắn, vật rắn;

(adjective) rắn, rắn chắc, chắc chắn

Ví dụ:

solid ground

nền đất chắc chắn

express

/ɪkˈspres/

(adjective) nhanh, hỏa tốc, tốc hành;

(verb) biểu lộ, bày tỏ, biểu diễn;

(noun) xe lửa tốc hành, chuyển phát nhanh, xe tốc hành;

(adverb) hỏa tốc, tốc hành

Ví dụ:

It's important that this document be there tomorrow, so please send it express mail.

Việc tài liệu này phải có ở chổ ngày mai vì nó rất quan trọng, do đó nên hãy gửi thư chuyển phát nhanh.

total

/ˈtoʊ.t̬əl/

(noun) tổng số, toàn bộ, tổng cộng;

(verb) tổng cộng, tính tổng, tổng số lên tới;

(adjective) hoàn toàn, toàn bộ, tuyệt đối

Ví dụ:

a total cost of $4,000

toàn bộ chi phí là $ 4.000

metric system

/ˈmet.rɪk ˌsɪs.təm/

(noun) hệ mét

Ví dụ:

The metric system is defined as the system of measurements to calculate the mass, distance, and volume of any object.

Hệ mét được định nghĩa là hệ thống các phép đo để tính toán khối lượng, khoảng cách và thể tích của bất kỳ vật thể nào.

barrel

/ˈber.əl/

(noun) thùng (khoảng 150 lít), nòng súng;

(verb) lao, phóng nhanh

Ví dụ:

Oil prices fell to $9 a barrel.

Giá dầu giảm xuống còn 9 đô la một thùng.

hectare

/ˈhek.ter/

(noun) héc-ta (10000 mét vuông)

Ví dụ:

Farmers plan to earn an extra £30 per hectare by joining a basic environmental scheme.

Nông dân có kế hoạch kiếm thêm £30 mỗi héc-ta bằng cách tham gia chương trình môi trường cơ bản.

horsepower

/ˈhɔːrs.paʊ.ɚ/

(noun) mã lực, sức ngựa

Ví dụ:

a powerful car with a 170 horsepower engine

chiếc xe mạnh mẽ với động cơ 170 mã lực

mph

/ˌem.piːˈeɪtʃ/

(abbreviation) dặm trên giờ

Ví dụ:

My car won't go more than 70 mph.

Xe của tôi sẽ không đi quá 70 dặm trên giờ.

pace

/peɪs/

(noun) bước chân, bước đi, tốc độ chạy;

(verb) đi/ bước từng bước, đi tới đi lui, đo bằng bước chân

Ví dụ:

Kirov stepped back a pace.

Kirov lùi lại một bước.

pint

/paɪnt/

(noun) panh (đơn vị (đo lường) ở Anh bằng 0, 58 lít; ở Mỹ bằng 0, 473 lít)

Ví dụ:

a pint of milk

một panh sữa

proof

/pruːf/

(noun) bằng chứng, chứng cớ, bản in;

(verb) chống thấm, in bản sao;

(adjective) chịu đựng được, chống được, tránh được;

(suffix) chống

Ví dụ:

an inflation-proof pension plan

kế hoạch lương hưu chống lạm phát

quart

/kwɔːrt/

(noun) lít Anh, một phần tư gallon

Ví dụ:

A quart is so-called because it is a quarter of a gallon.

Một lít Anh được gọi như vậy vì nó bằng một phần tư gallon.

score

/skɔːr/

(noun) điểm số, bàn thắng, tỷ số;

(verb) ghi bàn, ghi điểm, đạt được

Ví dụ:

The final score was 25–16 in favor of Washington.

Tỷ số cuối cùng là 25–16 nghiêng về Washington.

value

/ˈvæl.juː/

(verb) đánh giá, định giá, quý;

(noun) giá trị, trị giá, giá tiền

Ví dụ:

Your support is of great value.

Sự hỗ trợ của bạn có giá trị lớn.

variable

/ˈver.i.ə.bəl/

(noun) biến số, gió thay đổi;

(adjective) có thể thay đổi, có thể biến đổi, biến thiên

Ví dụ:

The quality of hospital food is highly variable.

Chất lượng thực phẩm của bệnh viện rất hay thay đổi.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu