Nghĩa của từ countless trong tiếng Việt

countless trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

countless

US /ˈkaʊnt.ləs/
UK /ˈkaʊnt.ləs/
"countless" picture

Tính từ

vô số, không đếm xuể

too many to be counted; very many

Ví dụ:
There are countless stars in the night sky.
vô số ngôi sao trên bầu trời đêm.
She has received countless awards for her work.
Cô ấy đã nhận được vô số giải thưởng cho công việc của mình.