Bộ từ vựng Cảnh sát ngữ pháp trong bộ Cấp độ B2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cảnh sát ngữ pháp' trong bộ 'Cấp độ B2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) chữ viết tắt, bài tóm tắt, sự tóm tắt
Ví dụ:
SKU is the abbreviation for Stock Keeping Unit.
SKU là chữ viết tắt của Stock Keeping Unit.
(noun) bài báo, điều khoản, mạo từ
Ví dụ:
an article about middle-aged executives
bài báo về giám đốc điều hành tuổi trung niên
(noun) trợ động từ
Ví dụ:
"Has" is an auxiliary verb in the sentence "She has finished her book."
"Has" là một trợ động từ trong câu "She has finished her book."
(noun) liên từ, sự liên kết, sự kết hợp
Ví dụ:
The conjunction "although" joins the two clauses in the sentence "He left, although I begged him not to."
Liên từ "although" nối hai mệnh đề trong câu "He left, although I begged him not to."
(noun) giới từ
Ví dụ:
In the sentences "We jumped in the lake", and "She drove slowly down the track", "in" and "down" are prepositions.
Trong các câu "We jumped in the lake", và "She drove slowly down the track", "in" và "down" là giới từ.
(noun) danh từ riêng
Ví dụ:
Examples of proper nouns in English are Joseph, Vienna, and the White House.
Ví dụ về danh từ riêng trong tiếng Anh là Joseph, Vienna và White House.
(noun) đại từ
Ví dụ:
Pronouns are often used to refer to a noun that has already been mentioned.
Đại từ thường được dùng để chỉ một danh từ đã được nói đến.
(noun) tiền tố, tiếp đầu ngữ, chức danh
Ví dụ:
In the word "unimportant", "un-" is a prefix.
Trong từ "unimportant", "un-" là một tiền tố.
(noun) hậu tố
Ví dụ:
The suffix "-ness" added to the end of the word "sweet" forms the word "sweetness", changing an adjective into a noun.
Hậu tố "-ness" được thêm vào cuối từ "sweet" tạo thành từ "sweet", thay đổi một tính từ thành một danh từ.
(adjective) tích cực, nhanh nhẹn, linh lợi
Ví dụ:
I needed to change my lifestyle and become more active.
Tôi cần phải thay đổi lối sống của mình và trở nên tích cực hơn.
(noun) dạng bị động, thể bị động;
(adjective) bị động, thụ động, tiêu cực
Ví dụ:
The women were portrayed as passive victims.
Những người phụ nữ được miêu tả như những nạn nhân thụ động.
(noun) so sánh hơn;
(adjective) so sánh, tương đối
Ví dụ:
She's carrying out a comparative study of health in inner cities and rural areas.
Cô ấy đang thực hiện một nghiên cứu so sánh về sức khỏe ở khu vực nội thành và nông thôn.
(noun) so sánh nhất, mức cao nhất, xuất sắc;
(adjective) bậc nhất, tột bậc, cao cấp
Ví dụ:
We went to a superlative restaurant.
Chúng tôi đã đến một nhà hàng bậc nhất.
(noun) số nhiều, dạng số nhiều;
(adjective) ở số nhiều, nhiều, có hơn một
Ví dụ:
Very few countries allow people to have plural citizenship.
Rất ít quốc gia cho phép mọi người có nhiều quốc tịch.
(noun) dạng số ít;
(adjective) ở số ít, phi thường, cá nhân
Ví dụ:
Can you tell me the singular forms of this verb?
Bạn có thể cho tôi biết các dạng số ít của động từ này không?
(adjective) (thuộc về) ngữ pháp
Ví dụ:
Today we're going to have another look at the grammatical structure of a sentence.
Hôm nay chúng ta sẽ có một cái nhìn khác về cấu trúc ngữ pháp của một câu.
(adjective) không đều, không đúng quy cách, không theo quy luật;
(noun) lực lượng không chính quy
Ví dụ:
They were questioned about their involvement in irregular financial dealings.
Họ bị thẩm vấn về việc tham gia vào các giao dịch tài chính bất thường.
(noun) động từ khiếm khuyết, động từ tình thái;
(adjective) (thuộc) cách thức, phương thức, (thuộc một) động từ khiếm khuyết
Ví dụ:
Modal can be quite tricky.
Động từ khiếm khuyết có thể khá phức tạp.
(noun) câu điều kiện;
(adjective) có điều kiện
Ví dụ:
The consortium have made a conditional offer.
Tập đoàn đã đưa ra một đề nghị có điều kiện.
(adjective) hoàn hảo, thành thạo, hoàn toàn;
(noun) thì hoàn thành;
(verb) làm cho hoàn thiện, làm cho thành thạo
Ví dụ:
Life certainly isn't perfect at the moment.
Cuộc sống chắc chắn không hoàn hảo vào lúc này.
(noun) quá khứ phân từ
Ví dụ:
The past participle of "cook" is "cooked".
Quá khứ phân từ của "cook" là "cooked".
(adjective) liên tục, liên tiếp, không dứt
Ví dụ:
The whole performance is enacted in one continuous movement.
Toàn bộ màn trình diễn được thực hiện trong một chuyển động liên tục.
(adjective) tiếp diễn, tiến hành, tiến lên;
(noun) người tiến bộ, người cấp tiến, đảng viên đảng Cấp tiến
Ví dụ:
"He's working hard at the moment" is an example of the present progressive form of the verb "work".
"He's working hard at the moment" là một ví dụ về thì hiện tại tiếp diễn của động từ "work".
(noun) phủ định kép
Ví dụ:
The phrase "a not unfamiliar situation" is an example of a double negative.
Cụm từ "a not unfamiliar situation" là một ví dụ của phủ định kép.
(noun) cụm từ, sự kết hợp từ
Ví dụ:
"A hard frost" is a collocation.
"A hard frost" là một cụm từ.
(noun) sở hữu cách, hình thái sở hữu, từ sở hữu;
(adjective) sở hữu, chiếm hữu, ích kỷ
Ví dụ:
He's pretty possessive about his iPod - I wouldn't dare ask to borrow it.
Anh ấy khá sở hữu chiếc iPod của mình - tôi không dám hỏi mượn nó.
(noun) sự phát âm, sự đọc, cách phát âm
Ví dụ:
English pronunciation is notoriously difficult.
Phát âm tiếng Anh nổi tiếng là khó.
(noun) phụ âm
Ví dụ:
Don't you hate the way she speaks, pronouncing each single consonant so precisely.
Bạn không ghét cách cô ấy nói, phát âm chính xác từng phụ âm.
(noun) nguyên âm
Ví dụ:
A short vowel is a short sound as in the word "cup".
Nguyên âm ngắn là một âm ngắn như trong từ "cup".
(noun) sự căng thẳng, sự nhấn mạnh, trọng âm;
(verb) nhấn, nhấn mạnh, ép
Ví dụ:
The meaning of a sentence often depends on stress and intonation.
Ý nghĩa của một câu thường phụ thuộc vào trọng âm và ngữ điệu.
(noun) câu hỏi đuôi
Ví dụ:
In the sentence "It's hot, isn't it?", "isn't it" is a tag question.
Trong câu "It's hot, isn't it?", "isn't it" là một câu hỏi đuôi.
(noun) sự chấm câu, dấu chấm câu, phép chấm câu
Ví dụ:
You will notice that no punctuation is used.
Bạn sẽ nhận thấy rằng không có dấu chấm câu nào được sử dụng.
(noun) dấu chấm than
Ví dụ:
She uses a lot of exclamation points in her emails.
Cô ấy sử dụng rất nhiều dấu chấm than trong email của mình.
(noun) dấu chấm hỏi
Ví dụ:
Was there a question mark at the end of the sentence?
Có dấu chấm hỏi ở cuối câu không?