Nghĩa của từ plural trong tiếng Việt

plural trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

plural

US /ˈplʊr.əl/
UK /ˈplʊə.rəl/
"plural" picture

Danh từ

số nhiều

a form of a noun or pronoun that refers to more than one person or thing

Ví dụ:
The plural of 'cat' is 'cats'.
Dạng số nhiều của 'cat' là 'cats'.
Many English nouns form their plural by adding -s or -es.
Nhiều danh từ tiếng Anh tạo thành dạng số nhiều bằng cách thêm -s hoặc -es.
Từ trái nghĩa:

Tính từ

số nhiều

of or relating to a form of a noun or pronoun that refers to more than one person or thing

Ví dụ:
The word 'children' is a plural noun.
Từ 'children' là một danh từ số nhiều.
We need to use the plural form of the verb here.
Chúng ta cần sử dụng dạng số nhiều của động từ ở đây.
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: