Avatar of Vocabulary Set Trạng từ chung

Bộ từ vựng Trạng từ chung trong bộ Cấp độ B2: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Trạng từ chung' trong bộ 'Cấp độ B2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

aside

/əˈsaɪd/

(adverb) về một bên, sang một bên;

(noun) lời nói một mình, lời nói bên lề, nhận xét ngẫu nhiên

Ví dụ:

He pushed his plate aside.

Anh ấy đẩy đĩa của mình sang một bên.

apparently

/əˈper.ənt.li/

(adverb) hình như, nhìn bên ngoài

Ví dụ:

The child nodded, apparently content with the promise.

Đứa trẻ gật đầu, hình như bằng lòng với lời hứa.

approximately

/əˈprɑːk.sə.mət.li/

(adverb) khoảng, độ chừng

Ví dụ:

a journey of approximately two hours

một cuộc hành trình khoảng hai giờ

basically

/ˈbeɪ.sɪ.kəl.i/

(adverb) cơ bản, về cơ bản

Ví dụ:

We started from a basically simple idea.

Chúng tôi bắt đầu từ một ý tưởng cơ bản đơn giản.

consistently

/kənˈsɪs.tənt.li/

(adverb) kiên định, nhất quán, liên tục

Ví dụ:

The president has consistently denied the rumours.

Tổng thống đã liên tục phủ nhận những tin đồn.

constantly

/ˈkɑːn.stənt.li/

(adverb) luôn luôn, liên tục, không ngừng

Ví dụ:

The world is constantly changing.

Thế giới luôn thay đổi.

critically

/ˈkrɪt̬.ɪ.kəl.i/

(adverb) chỉ trích, trách cứ, trầm trọng

Ví dụ:

They were both critically injured in the accident.

Cả hai đều bị thương trầm trọng trong vụ tai nạn.

daringly

/ˈder.ɪŋ.li/

(adverb) táo bạo, cả gan, phiêu lưu

Ví dụ:

We daringly ordered the raw squid.

Chúng tôi cả gan gọi món mực sống.

deeply

/ˈdiːp.li/

(adverb) sâu, sâu xa, sâu sắc

Ví dụ:

He breathed deeply.

Anh ấy thở sâu.

deliberately

/dɪˈlɪb.ɚ.ət.li/

(adverb) cân nhắc, thận trọng, có chủ ý

Ví dụ:

The fire was started deliberately.

Ngọn lửa đã được bắt đầu một cách có chủ ý.

disappointingly

/ˌdɪs.əˈpɔɪn.t̬ɪŋ.li/

(adverb) thất vọng

Ví dụ:

The team played very disappointingly.

Toàn đội đã chơi rất thất vọng.

elsewhere

/ˈels.wer/

(adverb) ở nơi khác, ở chỗ khác

Ví dụ:

He is seeking employment elsewhere.

Anh ấy đang tìm kiếm việc làm nơi khác.

entirely

/ɪnˈtaɪr.li/

(adverb) toàn bộ, trọn vẹn, hoàn toàn

Ví dụ:

We have an entirely different outlook.

Chúng tôi có một cái nhìn hoàn toàn khác.

gradually

/ˈɡrædʒ.u.ə.li/

(adverb) dần dần, từ từ

Ví dụ:

The situation gradually improved.

Tình hình dần dần được cải thiện.

harmlessly

/ˈhɑːrm.ləs.li/

(adverb) vô hại, vô tội

Ví dụ:

It is a species of bacteria that lives harmlessly in every person's gut.

Nó là một loài vi khuẩn sống vô hại trong đường ruột của mỗi người.

hopelessly

/ˈhoʊp.ləs.li/

(adverb) vô vọng, tuyệt vọng

Ví dụ:

They met at university and fell hopelessly in love.

Họ gặp nhau ở trường đại học và yêu nhau trong vô vọng.

initially

/ɪˈnɪʃ.əl.i/

(adverb) vào lúc đầu, ban đầu

Ví dụ:

Initially, most people approved of the new plan.

Ban đầu, hầu hết mọi người đều tán thành kế hoạch mới.

inevitably

/ˌɪnˈev.ə.t̬ə.bli/

(adverb) chắc chắn, không thể tránh khỏi

Ví dụ:

Their arguments inevitably end in tears.

Những cuộc tranh cãi của họ chắc chắn phải kết thúc trong nước mắt.

largely

/ˈlɑːrdʒ.li/

(adverb) ở mức độ lớn, phần lớn, hào phóng

Ví dụ:

Their complaints have been largely ignored.

Những lời phàn nàn của họ phần lớn đã bị bỏ qua.

literally

/ˈlɪt̬.ɚ.əl.i/

(adverb) theo nghĩa đen, đúng là, thật vậy

Ví dụ:

They were responsible for literally millions of deaths.

Họ phải chịu trách nhiệm cho hàng triệu cái chết theo đúng nghĩa đen.

nevertheless

/ˌnev.ɚ.ðəˈles/

(adverb) tuy nhiên

Ví dụ:

Their team hadn’t lost a game the entire season. Nevertheless, we beat them by a huge margin last night.

Đội của họ chưa thua trận nào trong cả mùa giải. Tuy nhiên, chúng tôi đã đánh bại họ với tỷ số rất lớn vào đêm qua.

occasionally

/əˈkeɪ.ʒən.əl.i/

(adverb) thỉnh thoảng, đôi khi

Ví dụ:

I see him occasionally in town.

Tôi thỉnh thoảng gặp anh ấy trong thị trấn.

otherwise

/ˈʌð.ɚ.waɪz/

(adverb) khác;

(conjunction) nếu không thì

Ví dụ:

The police believe he is the thief, but all the evidence suggests otherwise.

Cảnh sát tin rằng anh ta là kẻ trộm, nhưng tất cả các bằng chứng đều cho thấy khác.

overall

/ˌoʊ.vɚˈɑːl/

(adjective) toàn bộ, tổng thể;

(adverb) nhìn chung, tất cả, nhìn toàn bộ

Ví dụ:

The overall effect is impressive.

Hiệu ứng tổng thể là rất ấn tượng.

partly

/ˈpɑːrt.li/

(adverb) một phần, phần nào

Ví dụ:

His attractiveness is partly due to his self-confidence.

Sức hấp dẫn của anh ấy một phần là do sự tự tin của anh ấy.

precisely

/prəˈsaɪs.li/

(adverb) đúng, chính xác, cẩn thận

Ví dụ:

The fireworks begin at eight o'clock precisely.

Pháo hoa bắt đầu vào đúng tám giờ.

relatively

/ˈrel.ə.t̬ɪv.li/

(adverb) khá, tương đối

Ví dụ:

I found the test relatively easy.

Tôi thấy bài kiểm tra này khá dễ.

strictly

/ˈstrɪkt.li/

(adverb) một cách nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chính xác, chặt chẽ

Ví dụ:

He's been brought up strictly.

Anh ấy đã được nuôi dưỡng nghiêm khắc.

somewhat

/ˈsʌm.wɑːt/

(adverb) một chút, hơi, có phần

Ví dụ:

The resort has changed somewhat over the last few years.

Khu nghỉ mát đã thay đổi phần nào trong vài năm qua.

subsequently

/ˈsʌb.sɪ.kwənt.li/

(adverb) sau đó, theo sau

Ví dụ:

In 1982 he was arrested and subsequently convicted on drug trafficking charges.

Năm 1982, ông ta bị bắt và sau đó bị kết án về tội buôn bán ma túy.

truly

/ˈtruː.li/

(adverb) đích thực, thực sự, thành thật

Ví dụ:

At this time of year the river is a truly beautiful sight.

Vào thời điểm này trong năm, dòng sông là một cảnh đẹp thực sự.

ultimately

/ˈʌl.tə.mət.li/

(adverb) cuối cùng, về cơ bản

Ví dụ:

Everything will ultimately depend on what is said at the meeting with the directors next week.

Mọi thứ cuối cùng sẽ phụ thuộc vào những gì được nói trong cuộc họp với các giám đốc vào tuần tới.

unsuccessfully

/ˌʌn.səkˈses.fəl.i/

(adverb) không thành công, không thắng lợi, thất bại

Ví dụ:

She tried unsuccessfully to start several small businesses.

Cô ấy đã thử không thành công bắt đầu một số công việc kinh doanh nhỏ.

way

/weɪ/

(noun) đường, đường đi, đoạn đường;

(adverb) xa, rất, quá

Ví dụ:

After the third lap, she was way behind the other runners.

Sau vòng thứ ba, cô ấy bị bỏ xa so với các vận động viên khác.

widely

/ˈwaɪd.li/

(adverb) nhiều, xa, rộng rãi

Ví dụ:

French was widely spoken there.

Tiếng Pháp đã được nói rộng rãi ở đó.

gently

/ˈdʒent.li/

(adverb) dịu dàng, êm ái, nhẹ nhàng

Ví dụ:

He lifted the baby gently out of its crib.

Anh ấy nhẹ nhàng nhấc đứa bé ra khỏi nôi.

alongside

/əˈlɑːŋ.saɪd/

(preposition) sát cạnh, kế bên, dọc theo;

(adverb) kế bên, dọc theo, sát mạn tàu

Ví dụ:

They put out cookies alongside the cake.

Họ đặt bánh quy kế bên bánh kem.

accordingly

/əˈkɔːr.dɪŋ.li/

(adverb) phù hợp, do đó, vì vậy

Ví dụ:

We have to discover what his plans are and act accordingly.

Chúng tôi phải khám phá kế hoạch của anh ấy là gì và hành động cho phù hợp.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu