Nghĩa của từ gently trong tiếng Việt
gently trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gently
US /ˈdʒent.li/
UK /ˈdʒent.li/
Trạng từ
1.
2.
thoai thoải, dần dần
in a gradual or moderate way
Ví dụ:
•
The path sloped gently down to the river.
Con đường dốc thoai thoải xuống sông.
•
The colors blend gently into each other.
Các màu sắc hòa quyện nhẹ nhàng vào nhau.
Từ đồng nghĩa: