Nghĩa của từ daringly trong tiếng Việt
daringly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
daringly
US /ˈder.ɪŋ.li/
UK /ˈdeə.rɪŋ.li/
Trạng từ
dũng cảm, táo bạo
in a brave and adventurous way
Ví dụ:
•
She daringly climbed the treacherous mountain peak.
Cô ấy dũng cảm leo lên đỉnh núi hiểm trở.
•
He daringly proposed a radical new strategy to the board.
Anh ấy dũng cảm đề xuất một chiến lược mới cấp tiến cho hội đồng quản trị.
Từ đồng nghĩa: