Bộ từ vựng Tập thể dục và Thể thao 1 trong bộ Cấp độ A2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tập thể dục và Thể thao 1' trong bộ 'Cấp độ A2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) sự tập luyện, bài tập, tập thể dục;
(verb) tập luyện, rèn luyện, tập thể dục
Ví dụ:
Exercise improves your heart and lung power.
Tập thể dục cải thiện sức mạnh tim và phổi của bạn.
(noun) cánh đồng, mỏ, trường (vật lý);
(verb) đề cử, làm người chặn bóng, đưa ra sân
Ví dụ:
a wheat field
một cánh đồng lúa mì
(noun) (môn) bóng đá, bóng bầu dục (Bắc Mỹ)
Ví dụ:
a football club
một câu lạc bộ bóng đá
(noun) sự ném, sự vứt, khoảng ném xa;
(verb) ném, quăng, vật ngã
Ví dụ:
a throw of the dice
ném xúc xắc
(noun) cú đá, tác dụng mạnh, sự hứng thú;
(verb) đá, tiếc nuối, tự trách mình, ghi bàn
Ví dụ:
a kick in the head
một cú đá vào đầu
(noun) môn bóng chày, quả bóng chày
Ví dụ:
Jake never played baseball like the other kids.
Jake không bao giờ chơi bóng chày như những đứa trẻ khác.
(noun) cú đánh, đòn, cú va chạm;
(verb) đánh, bắn trúng, va phải
Ví dụ:
Few structures can withstand a hit from a speeding car.
Rất ít cấu trúc có thể chịu được cú va chạm từ một chiếc xe đang chạy quá tốc độ.
(noun) sự bắt, sự nắm lấy, sự đánh bắt cá;
(verb) bắt lấy, nắm lấy, theo kịp
Ví dụ:
a record catch of 6.9 billion pounds of fish
một kỷ lục đánh bắt được 6,9 tỷ pound cá
(noun) (môn) khúc côn cầu
Ví dụ:
Hockey is my favourite sport.
Khúc côn cầu là môn thể thao yêu thích của tôi.
(noun) (môn) đánh gôn;
(verb) chơi gôn
Ví dụ:
We often play a round of golf at the weekend.
Chúng tôi thường chơi môn đánh gôn vào cuối tuần.
(noun) môn bóng bầu dục
Ví dụ:
Tom plays rugby every Saturday.
Tom chơi bóng bầu dục vào thứ Bảy hàng tuần.
(noun) con dế, bóng gậy
Ví dụ:
In the countryside, people easily hear voice of crickets from the evening.
Ở nông thôn, người ta dễ dàng nghe thấy tiếng dế kêu từ chập choạng tối.
(noun) khúc côn cầu
Ví dụ:
They play field hockey every day.
Họ chơi khúc côn cầu mỗi ngày.
(noun) việc lặn dưới nước, việc lao đầu xuống nước
Ví dụ:
They offer many exciting activities such as dolphin watching, diving, snorkeling, and sailing.
Họ cung cấp nhiều hoạt động thú vị như ngắm cá heo, lặn dưới nước, lặn với ống thở và chèo thuyền.
(noun) sự lặn, sự nhảy lao đầu xuống, sự vụt biến mất;
(verb) lặn, nhảy lao đầu xuống nước, lặn xuống thình lình
Ví dụ:
He hit the sea in a shallow dive.
Anh ta đã xuống biển trong một lần lặn cạn.
(noun) sự đào tạo, sự tập luyện, sự huấn luyện
Ví dụ:
in-service training for staff
đào tạo tại chức cho nhân viên
(noun) xe lửa, tàu hỏa, đàn người;
(verb) rèn luyện, huấn luyện, đào tạo
Ví dụ:
a freight train
một chuyến tàu hỏa chở hàng
(noun) cuộc thi, cuộc cạnh tranh, sự cạnh tranh, đối thủ cạnh tranh
Ví dụ:
There is fierce competition between banks.
Có sự cạnh tranh gay gắt giữa các ngân hàng.
(verb) đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
Ví dụ:
Universities are competing for applicants.
Các trường đại học đang cạnh tranh cho những người nộp đơn.
(noun) việc chạy bộ
Ví dụ:
He usually goes jogging for half an hour before breakfast.
Anh ấy thường chạy bộ nửa tiếng trước khi ăn sáng.
(verb) chạy bộ, lắc nhẹ, đẩy nhẹ;
(noun) sự chạy bộ, cái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ
Ví dụ:
I haven't done much exercise all week, so I think I'll go for a jog this morning.
Cả tuần nay tôi không tập thể dục nhiều nên tôi nghĩ sáng nay tôi sẽ chạy bộ.
(noun) sự leo, sự leo trèo, leo núi
Ví dụ:
His other great interest was climbing, especially in the Alps.
Sở thích lớn khác của anh ấy là leo núi, đặc biệt là ở dãy Alps.
(noun) sự leo trèo, cuộc leo, vật trèo qua;
(verb) leo, trèo, lên cao
Ví dụ:
This walk involves a long moorland climb.
Chuyến đi bộ này bao gồm một cuộc leo núi dài trên đồng hoang.
(noun) trò chơi, cuộc thi đấu, trò cười;
(verb) mạo hiểm, liều lĩnh, lách luật;
(adjective) dũng cảm, anh dũng, gan dạ
Ví dụ:
They were game for anything after the traumas of Monday.
Họ dũng cảm cho bất cứ điều gì sau những chấn thương của ngày thứ Hai.
(noun) người chơi một trò chơi, người chơi một nhạc cụ, diễn viên
Ví dụ:
a tennis player
một người chơi quần vượt
(noun) điểm số, bàn thắng, tỷ số;
(verb) ghi bàn, ghi điểm, đạt được
Ví dụ:
The final score was 25–16 in favor of Washington.
Tỷ số cuối cùng là 25–16 nghiêng về Washington.
(noun) huấn luyện viên, gia sư, người tư vấn;
(verb) huấn luyện, hướng dẫn, dạy
Ví dụ:
a football coach
một huấn luyện viên bóng đá
(noun) vận động viên, lực sĩ
Ví dụ:
He had the broad-shouldered build of a natural athlete.
Anh ta có bờ vai rộng của một vận động viên bẩm sinh.
(noun) tách, chén, cúp;
(verb) khum thành hình chén, ôm trong tay
Ví dụ:
a cup and saucer
chén và đĩa
(adjective) mệt, mệt mỏi, muốn ngủ
Ví dụ:
Fisher rubbed his tired eyes.
Người câu cá dụi đôi mắt mệt mỏi của anh ấy.
(verb) ghép, kết nối, nối, gia nhập, tham gia;
(noun) chỗ nối, điểm nối, đường nối
Ví dụ:
It was soldered so well that you couldn't see the join.
Nó được hàn tốt đến mức bạn không thể nhìn thấy chỗ nối.