Nghĩa của từ tired trong tiếng Việt
tired trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tired
US /taɪrd/
UK /taɪəd/
Tính từ
1.
mệt, mệt mỏi
in need of sleep or rest; weary
Ví dụ:
•
I'm so tired, I could sleep for a week.
Tôi rất mệt, tôi có thể ngủ cả tuần.
•
After a long day at work, she felt completely tired.
Sau một ngày dài làm việc, cô ấy cảm thấy hoàn toàn mệt mỏi.
2.
chán, mệt mỏi với
having had enough of something; bored or annoyed by something
Ví dụ:
•
I'm tired of all these excuses.
Tôi chán tất cả những lời bào chữa này rồi.
•
She's getting tired of his constant complaining.
Cô ấy đang dần chán những lời than phiền không ngừng của anh ta.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: