Nghĩa của từ licking trong tiếng Việt

licking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

licking

US /ˈlɪk.ɪŋ/
UK /ˈlɪk.ɪŋ/

Danh từ

1.

liếm, sự liếm

an act of passing the tongue over something

Ví dụ:
The dog gave my hand a quick licking.
Con chó liếm tay tôi một cái liếm nhanh.
He enjoyed the sweet licking of the ice cream cone.
Anh ấy thích cái liếm ngọt ngào của cây kem ốc quế.
2.

thất bại, trận đòn

(informal) a severe defeat or beating

Ví dụ:
Our team took a real licking in the final game.
Đội của chúng tôi đã phải chịu một thất bại nặng nề trong trận đấu cuối cùng.
He gave the bully a good licking.
Anh ta đã cho tên bắt nạt một trận đòn ra trò.

Động từ

liếm

present participle of 'lick'

Ví dụ:
The cat was licking its paws clean.
Con mèo đang liếm sạch móng vuốt của nó.
Flames were licking at the dry wood.
Ngọn lửa đang liếm vào gỗ khô.