Nghĩa của từ walloping trong tiếng Việt
walloping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
walloping
US /ˈwɑː.lə.pɪŋ/
UK /ˈwɒl.ə.pɪŋ/
Tính từ
khổng lồ, ấn tượng
very large or impressive
Ví dụ:
•
He hit a walloping home run that cleared the stadium.
Anh ấy đã đánh một cú home run khổng lồ bay ra khỏi sân vận động.
•
The company made a walloping profit last quarter.
Công ty đã đạt được lợi nhuận khổng lồ vào quý trước.
Từ đồng nghĩa:
Danh từ
cú đánh mạnh, thất bại nặng nề
a severe beating or defeat
Ví dụ:
•
The team took a walloping in the championship game.
Đội đã phải chịu một thất bại nặng nề trong trận chung kết.
•
He gave the rug a good walloping to get the dust out.
Anh ấy đã đập tấm thảm một cú mạnh để loại bỏ bụi.