Nghĩa của từ hiding trong tiếng Việt

hiding trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hiding

US /ˈhaɪ.dɪŋ/
UK /ˈhaɪ.dɪŋ/

Danh từ

sự trốn tránh, sự ẩn náu

the action of hiding or the state of being hidden

Ví dụ:
The children were playing hiding games in the garden.
Những đứa trẻ đang chơi trò trốn tìm trong vườn.
He was in hiding for several months after the incident.
Anh ta đã ẩn náu vài tháng sau vụ việc.