Nghĩa của từ rout trong tiếng Việt

rout trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rout

US /raʊt/
UK /raʊt/

Danh từ

1.

thua, tháo chạy

a disorderly retreat of defeated troops

Ví dụ:
The enemy was put to rout.
Kẻ thù đã bị đánh bại và tháo chạy.
The army suffered a humiliating rout.
Quân đội đã chịu một trận thua nhục nhã.
2.

đám đông, bọn người

a disorderly crowd of people

Ví dụ:
The police dispersed the unruly rout.
Cảnh sát đã giải tán đám đông hỗn loạn.
A drunken rout spilled out of the tavern.
Một đám đông say xỉn tràn ra khỏi quán rượu.

Động từ

đánh bại, đánh tan

defeat overwhelmingly

Ví dụ:
The home team routed their opponents 5-0.
Đội chủ nhà đã đánh bại đối thủ 5-0.
The invading army was completely routed.
Quân đội xâm lược đã bị đánh bại hoàn toàn.