Nghĩa của từ thrashing trong tiếng Việt

thrashing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

thrashing

US /ˈθræʃ.ɪŋ/
UK /ˈθræʃ.ɪŋ/

Danh từ

trận đòn, thất bại nặng nề

a severe beating

Ví dụ:
He got a good thrashing for breaking the window.
Anh ta bị đánh đập một trận vì làm vỡ cửa sổ.
The team suffered a humiliating thrashing in the final match.
Đội đã phải chịu một thất bại nhục nhã trong trận chung kết.

Tính từ

vùng vẫy, quẫy đạp

moving in a violent or energetic way

Ví dụ:
The fish put up a strong, thrashing fight.
Con cá vùng vẫy mạnh mẽ, quẫy đạp.
He was found in a thrashing fit on the floor.
Anh ta được tìm thấy đang vùng vẫy trên sàn nhà.