Nghĩa của từ whipping trong tiếng Việt

whipping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

whipping

US /ˈwɪp.ɪŋ/
UK /ˈwɪp.ɪŋ/
"whipping" picture

Danh từ

1.

đánh roi, đánh đòn

a punishment in which someone is hit many times with a whip or stick

Ví dụ:
The prisoner was sentenced to a public whipping.
Tù nhân bị kết án đánh roi công khai.
He received a severe whipping for his disobedience.
Anh ta bị đánh đòn nặng vì tội bất tuân.
2.

thua thảm hại, thất bại nặng nề

a severe defeat in a contest or game

Ví dụ:
Our team took a real whipping in the championship game.
Đội của chúng tôi đã phải chịu một trận thua thảm hại trong trận đấu vô địch.
The opposition gave them a sound whipping at the polls.
Phe đối lập đã giáng cho họ một trận thua đau tại các cuộc bỏ phiếu.

Tính từ

đánh, đánh roi

used to describe something that is used for whipping or that relates to whipping

Ví dụ:
The chef prepared a delicious dessert with whipping cream.
Đầu bếp đã chuẩn bị một món tráng miệng ngon lành với kem tươi.
He used a whipping motion to clean the dust off the rug.
Anh ấy dùng động tác đánh để phủi bụi trên thảm.