Nghĩa của từ beating trong tiếng Việt
beating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
beating
US /ˈbiː.t̬ɪŋ/
UK /ˈbiː.tɪŋ/
Danh từ
1.
đánh đập
a punishment or assault in which the victim is hit repeatedly.
Ví dụ:
•
if he got dirt on his clothes he'd get a beating
Từ đồng nghĩa:
battering thrashing thumping pounding pummeling drubbing slapping smacking hammering hitting striking punching knocking thwacking cuffing buffeting boxing mauling pelting lambasting assault attack flaying whipping lashing cudgeling clubbing birching corporal punishment belting bashing pasting walloping whacking clobbering slugging tanning biffing bopping hiding
2.
đánh đập
pulsation or throbbing, typically of the heart.