Avatar of Vocabulary Set Ngôn Ngữ 2

Bộ từ vựng Ngôn Ngữ 2 trong bộ Ngôn ngữ: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Ngôn Ngữ 2' trong bộ 'Ngôn ngữ' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

malay

/məˈleɪ/

(noun) tiếng Mã Lai, tiếng Malay, người Mã Lai;

(adjective) (thuộc) Mã Lai

Ví dụ:

much of the film is based on Malay folk beliefs

phần lớn bộ phim dựa trên tín ngưỡng dân gian Mã Lai

malayalam

/mæl.əˈjɑː.ləm/

(noun) tiếng Malayalam;

(adjective) (thuộc) Malayalam

Ví dụ:

Her life is portrayed in the Malayalam novel Francis Itty Cora.

Cuộc đời của cô được miêu tả trong tiểu thuyết Malayalam Francis Itty Cora.

maltese

/ˌmɑːlˈtiːz/

(noun) tiếng Malta, người Malta;

(adjective) (thuộc) Malta

Ví dụ:

Maltese culture

văn hóa Malta

Māori

/ˈmɑːri/

(noun) tiếng Māori, người Māori, tiếng Maori;

(adjective) (thuộc) Maori

Ví dụ:

The Maori language is now officially encouraged.

Ngôn ngữ Maori hiện đã chính thức được khuyến khích.

marathi

/məˈrɑːti/

(noun) tiếng Marathi;

(adjective) (thuộc) Marathi

Ví dụ:

She spoke with a Marathi accent.

Cô ấy nói giọng Marathi.

Middle English

/ˌmɪd.əl ˈɪŋ.ɡlɪʃ/

(noun) tiếng Anh trung đại

Ví dụ:

Middle English emerged after the Norman Conquest of 1066, and it was spoken until the late 15th century.

Tiếng Anh trung đại xuất hiện sau Cuộc chinh phạt của người Norman năm 1066, và nó được nói cho đến cuối thế kỷ 15.

nahuatl

/ˈnɑː.wɑː.t̬əl/

(noun) tiếng Nahuatl

Ví dụ:

He can speak Nahuatl fluently.

Anh ấy có thể nói tiếng Nahuatl trôi chảy.

norse

/nɔːrs/

(noun) tiếng Na Uy cổ, tiếng Bắc Âu cổ;

(adjective) (thuộc) Bắc Âu cổ

Ví dụ:

Norse mythology

thần thoại Bắc Âu cổ

occitan

/ˈɑːksɪtən/

(noun) tiếng Occitan

Ví dụ:

He can speak Occitan fluently.

Anh ấy có thể nói tiếng Occitan trôi chảy.

Old English

/ˌoʊld ˈɪŋ.ɡlɪʃ/

(noun) tiếng Anh cổ

Ví dụ:

Old English is a West Germanic language.

Tiếng Anh cổ là ngôn ngữ Tây Đức.

oriya

/ˈɔːriə/

(noun) tiếng Oriya, tiếng Odia

Ví dụ:

He can speak Oriya fluently.

Anh ấy có thể nói tiếng Oriya trôi chảy.

pashto

/ˈpʌʃ.toʊ/

(noun) tiếng Pashto

Ví dụ:

Pashto is spoken by native Afghans.

Tiếng Pashto được nói bởi người Afghanistan bản địa.

Persian

/ˈpɝː.ʒən/

(noun) tiếng Ba Tư, người Ba Tư;

(adjective) (thuộc) Ba Tư

Ví dụ:

Persian literature

văn học Ba Tư

pictish

/ˈpɪktɪʃ/

(noun) tiếng Pict, người Pict;

(adjective) (thuộc) Pict

Ví dụ:

a Pictish village

ngôi làng Pict

pidgin

/ˈpɪdʒ.ɪn/

(noun) ngôn ngữ đơn giản hóa, tiếng bồi, tiếng lai

Ví dụ:

I tried to get my message across in my pidgin Italian.

Tôi đã cố truyền tải thông điệp của mình bằng tiếng Ý đơn giản hóa.

portuguese

/ˌpɔːr.tʃəˈɡiːz/

(noun) tiếng Bồ Đào Nha, người Bồ Đào Nha;

(adjective) (thuộc) Bồ Đào Nha

Ví dụ:

Portuguese food

đồ ăn Bồ Đào Nha

Proto-Indo-European

/ˌproʊ.toʊˌɪn.doʊ.jʊr.əˈpiː.ən/

(noun) ngôn ngữ Ấn-Âu nguyên thủy, tiếng Ấn-Âu nguyên thủy

Ví dụ:

Using linguistic reconstruction from old Indo-European languages such as Latin and Sanskrit, hypothetical features of the Proto-Indo-European language are deduced.

Sử dụng sự tái cấu trúc ngôn ngữ từ các ngôn ngữ Ấn-Âu cũ như tiếng Latinh và tiếng Phạn, các đặc điểm giả thuyết của ngôn ngữ Ấn-Âu nguyên thủy được suy ra.

punjabi

/pʌnˈdʒɑː.biː/

(noun) tiếng Punjab, người Punjab;

(adjective) (thuộc) Punjab

Ví dụ:

They were looking for special agents with Punjabi language skills.

Họ đang tìm kiếm các đặc vụ có kỹ năng ngôn ngữ Punjab.

quechua

/ˈketʃ.wɑː/

(noun) tiếng Quechua

Ví dụ:

He can speak Quechua fluently.

Ông ấy có thể nói tiếng Quechua trôi chảy.

romany

/ˈrɑː.mə.ni/

(noun) ngôn ngữ Digan, ngôn ngữ Romani, ngôn ngữ Gypsy, tiếng Digan, tiếng Romani, tiếng Gypsy, người Romani, Digan;

(adjective) (thuộc) Romani, Digan

Ví dụ:

Romany people

người Romani

Russian

/ˈrʌʃ.ən/

(adjective) (thuộc) nước Nga;

(noun) người Nga, tiếng Nga

Ví dụ:

Russian folklore

văn hóa dân gian Nga

sanskrit

/ˈsæn.skrɪt/

(noun) tiếng Phạn

Ví dụ:

I began studying Sanskrit when I was in university.

Tôi bắt đầu học tiếng Phạn khi còn học đại học.

shona

/ˈʃoʊnə/

(noun) tiếng Shona

Ví dụ:

He can speak Shona fluently.

Ông ấy có thể nói tiếng Shona trôi chảy.

sindhi

/ˈsɪn.di/

(noun) tiếng Sindh, người Sindh;

(adjective) (thuộc) Sindh

Ví dụ:

They joined a New Year's party hosted by a local Sindhi group.

Họ tham gia bữa tiệc mừng năm mới do một nhóm người Sindh địa phương tổ chức.

sinhalese

/ˌsɪnəˈliːz/

(noun) tiếng Sinhala, người Sinhala;

(adjective) (thuộc) Sinhala

Ví dụ:

Sinhalese people

người Sinhala

Spanish

/ˈspæn.ɪʃ/

(adjective) (thuộc) Tây Ban Nha;

(noun) tiếng Tây Ban Nha, người Tây Ban Nha

Ví dụ:

Spanish literature

văn học Tây Ban Nha

swahili

/swɑːˈhiː.li/

(noun) tiếng Swahili

Ví dụ:

Swahili is one the few lingua francas among the more than 1,000 languages spoken on the African continent, and therefore one of the most widely used.

Tiếng Swahili là một trong số ít ngôn ngữ chung trong số hơn 1.000 ngôn ngữ được sử dụng trên lục địa châu Phi và do đó là một trong những ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi nhất.

tagalog

/təˈɡɑː.lɑːɡ/

(noun) tiếng Tagalog

Ví dụ:

In Tagalog, ‘lola’ means grandmother.

Trong tiếng Tagalog, 'lola' có nghĩa là bà ngoại.

taino

/ˈtaɪ.noʊ/

(noun) tiếng Taino, người Taino

Ví dụ:

The ancient letter was written in Taino.

Bức thư cổ được viết bằng tiếng Taino.

tamil

/ˈtæm.ɪl/

(noun) tiếng Tamil, người Tamil;

(adjective) (thuộc) Tamil

Ví dụ:

She undoubtedly occupies an important place in contemporary Tamil literature.

Cô ấy chắc chắn chiếm một vị trí quan trọng trong văn học Tamil đương đại.

telugu

/ˈtel.ə.ɡuː/

(noun) tiếng Telegu, người Telugu;

(adjective) (thuộc) Telugu

Ví dụ:

Telugu villagers

dân làng Telugu

Tok Pisin

/tɑk ˈpɪsɪn/

(noun) tiếng Tok Pisin

Ví dụ:

Tok Pisin is the official language of Papua New Guinea and the most widely used language in the country.

Tok Pisin là ngôn ngữ chính thức của Papua New Guinea và là ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi nhất trong nước.

turkish

/ˈtɝː.kɪʃ/

(noun) tiếng Thổ Nhĩ Kỳ;

(adjective) (thuộc) Thổ Nhĩ Kỳ

Ví dụ:

Turkish airlines

các hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ

urdu

/ˈʊr.duː/

(noun) tiếng Urdu

Ví dụ:

Although spoken Urdu and Hindi are very similar, the written portions of the languages are quite different from one another.

Mặc dù nói tiếng Urdu và tiếng Hindi rất giống nhau, phần chữ viết của các ngôn ngữ này khá khác nhau.

welsh

/welʃ/

(adjective) (thuộc) xứ Wales;

(noun) tiếng Wales, người Wales;

(verb) quỵt, trốn nợ, chạy làng

Ví dụ:

Welsh coastline

đường bờ biển xứ Wales

Wiradhuri

/wɪˈrædʒəri/

(noun) tiếng Wiradhuri

Ví dụ:

The old letter was written in Wiradhuri.

Bức thư cổ được viết bằng tiếng Wiradhuri.

xhosa

/ˈkɔːsə/

(noun) tiếng Xhosa, người Xhosa

Ví dụ:

The old letter was written in Xhosa.

Bức thư cổ được viết bằng tiếng Xhosa.

yiddish

/ˈjɪd.ɪʃ/

(noun) tiếng Yiddish;

(adjective) (thuộc) Yiddish

Ví dụ:

Yiddish films

phim tiếng Yiddish

yoruba

/ˈjɔːrʊbə/

(noun) tiếng Yoruba

Ví dụ:

The letter was written in Yoruba.

Bức thư được viết bằng tiếng Yoruba.

yue

/juːˈɛ/

(noun) tiếng Quảng Đông

Ví dụ:

The letter was written in Yue.

Bức thư được viết bằng tiếng Quảng Đông.

zulu

/ˈzuː.luː/

(noun) tiếng Zulu, người Zulu;

(adjective) (thuộc) Zulu

Ví dụ:

It is the first international film in the Zulu language.

Đây là bộ phim quốc tế đầu tiên bằng tiếng Zulu.

polish

/ˈpɑː.lɪʃ/

(noun) tiếng Ba Lan, chất đánh bóng, lớp bóng, việc đánh bóng;

(verb) đánh bóng, làm bóng, cải thiện, hoàn thiện, trau dồi;

(adjective) (thuộc) Ba Lan

Ví dụ:

The furniture had a smooth Polish finish that made it look elegant.

Đồ nội thất có lớp sơn bóng mịn kiểu Ba Lan, tạo nên vẻ ngoài trang nhã.

Mandarin Chinese

/ˈmæn.dər.ɪn ˌtʃaɪˈniːz/

(noun) tiếng phổ thông, tiếng Quan Thoại, ngôn ngữ tiêu chuẩn chính thức của Trung Quốc

Ví dụ:

They are speaking Mandarin Chinese.

Họ đang nói tiếng Quan Thoại.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu