Nghĩa của từ yiddish trong tiếng Việt

yiddish trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

yiddish

US /ˈjɪd.ɪʃ/
UK /ˈjɪd.ɪʃ/
"yiddish" picture

Danh từ

tiếng Yiddish

a High German language with an admixture of vocabulary from Hebrew and Slavic languages, written in the Hebrew alphabet, and spoken by Ashkenazic Jews that originated in central Europe in the Middle Ages.

Ví dụ:
Many older Jewish people still speak Yiddish.
Nhiều người Do Thái lớn tuổi vẫn nói tiếng Yiddish.
She studied the history of Yiddish literature.
Cô ấy đã nghiên cứu lịch sử văn học Yiddish.

Tính từ

thuộc về Yiddish

of or relating to Yiddish.

Ví dụ:
He spoke with a strong Yiddish accent.
Anh ấy nói với giọng Yiddish nặng.
The play was performed in Yiddish.
Vở kịch được biểu diễn bằng tiếng Yiddish.