Nghĩa của từ marathi trong tiếng Việt

marathi trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

marathi

US /məˈrɑːti/
UK /məˈrɑːti/
"marathi" picture

Danh từ

tiếng Marathi

an Indo-Aryan language spoken predominantly by the people of Maharashtra in western India

Ví dụ:
She is learning Marathi to communicate with her grandparents.
Cô ấy đang học tiếng Marathi để giao tiếp với ông bà.
Many historical documents are written in Marathi.
Nhiều tài liệu lịch sử được viết bằng tiếng Marathi.

Tính từ

thuộc về Marathi

relating to Maharashtra or its language or people

Ví dụ:
The Marathi culture is rich in traditions and festivals.
Văn hóa Marathi phong phú về truyền thống và lễ hội.
He is a well-known Marathi poet.
Ông là một nhà thơ Marathi nổi tiếng.