Nghĩa của từ zulu trong tiếng Việt.
zulu trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
zulu
US /ˈzuː.luː/
UK /ˈzuː.luː/

Danh từ
1.
người Zulu
a member of a South African people living mainly in KwaZulu-Natal province
Ví dụ:
•
The Zulu people have a rich cultural heritage.
Người Zulu có một di sản văn hóa phong phú.
•
He is a proud Zulu warrior.
Anh ấy là một chiến binh Zulu đầy tự hào.
2.
tiếng Zulu
the Bantu language of the Zulu people, an official language of South Africa
Ví dụ:
•
She is learning to speak Zulu.
Cô ấy đang học nói tiếng Zulu.
•
Many South Africans speak Zulu.
Nhiều người Nam Phi nói tiếng Zulu.
Tính từ
1.
thuộc về Zulu
of or relating to the Zulu people or their language
Ví dụ:
•
We attended a traditional Zulu dance performance.
Chúng tôi đã tham dự một buổi biểu diễn múa Zulu truyền thống.
•
The museum has a collection of Zulu artifacts.
Bảo tàng có một bộ sưu tập các hiện vật Zulu.
Học từ này tại Lingoland