Nghĩa của từ portuguese trong tiếng Việt

portuguese trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

portuguese

US /ˌpɔːr.tʃəˈɡiːz/
UK /ˌpɔː.tʃəˈɡiːz/
"portuguese" picture

Danh từ

tiếng Bồ Đào Nha

the Romance language of Portugal and Brazil, derived from Latin.

Ví dụ:
She is fluent in Portuguese and English.
Cô ấy thông thạo tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Anh.
Many people in Brazil speak Portuguese.
Nhiều người ở Brazil nói tiếng Bồ Đào Nha.

Tính từ

Bồ Đào Nha

of or relating to Portugal, its people, or its language.

Ví dụ:
He ordered a bottle of Portuguese wine.
Anh ấy đã gọi một chai rượu vang Bồ Đào Nha.
The Portuguese coast is famous for its beautiful beaches.
Bờ biển Bồ Đào Nha nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Từ liên quan: