Nghĩa của từ yue trong tiếng Việt
yue trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
yue
US /juːˈɛ/
UK /juːˈeɪ/
Danh từ
1.
Nhạc
a Chinese surname
Ví dụ:
•
Yue Fei was a renowned military general who lived during the Southern Song Dynasty.
Nhạc Phi là một vị tướng quân sự nổi tiếng sống dưới thời nhà Tống Nam.
•
Her family name is Yue.
Họ của cô ấy là Nguyệt.
2.
tiếng Việt (phương ngữ Trung Quốc)
a group of Sinitic languages spoken in southern China, particularly in Guangdong and Guangxi provinces, and Hong Kong and Macau
Ví dụ:
•
Cantonese is a prominent dialect of Yue Chinese.
Tiếng Quảng Đông là một phương ngữ nổi bật của tiếng Việt Trung Quốc.
•
Many people in Hong Kong speak Yue.
Nhiều người ở Hồng Kông nói tiếng Việt.